Make complete sentences using the prompts.
33. Could / you / tell / me / when / pharmacy / open?
=>
______
?
Đáp án :
=>
Could you tell me when the pharmacy opens
?
33.
Kiến thức: Câu hỏi gián tiếp với “could”
Giải thích:
Cấu trúc: Could you tell me + từ để hỏi + S + V? => dùng để lấy thông tin
Mạo từ “the” + danh từ xác định cả người nói và nghe đều biết => the pharmacy: nhà thuốc
Thì hiện tại đơn: S (số ít) + V-s => the pharmacy opens
Đáp án: Could you tell me when the pharmacy opens?
(Bạn có thể cho tôi biết khi nào nhà thuốc mở cửa không?)

34. There / will / be / safety system / which / monitor / area / outside / house.
=>
______
.
Đáp án :
=>
There will be a safety system which monitors the area outside the house
.
34.
Kiến thức: Cấu trúc “there be” và thì tương lai đơn
Giải thích:
Cấu trúc với “there be” và thì tương lai đơn: There will be + danh từ
Mạo từ “a” + danh từ số ít chưa xác định => a safety system: hệ thống an ninh
Đại từ quan hệ “which” đứng sau danh từ để nối mệnh đề chính với mệnh đề quan hệ
“which” + V-s => đóng vai trò chủ ngữ => which monitors
Dùng mạo từ “the “ + danh từ xác định người nói và nghe đều biết => the area outside the house: khu vực bên ngoài của ngôi nhà
Đáp án: There will be a safety system which monitors the area outside the house.
(Sẽ có một hệ thống an toàn giám sát khu vực bên ngoài ngôi nhà.)
35 Could / you / show / me / how / get / nearest / restaurant?
=>
______
?
Đáp án :
=>
Could you show me how to get to the nearest restaurant
?
35.
Kiến thức: Câu hỏi gián tiếp với “could”
Giải thích:
Cấu trúc: Could you show/tell me + từ để hỏi + to V0 + …? dùng để lấy thông tin
So sán nhất với tính từ ngắn: the + adj-EST + N => the nearest restaurant: nhà hang gần nhất
Đáp án: Could you show me how to get to the nearest restaurant?
(Bạn có thể chỉ cho tôi làm cách nào đến nhà hàng gần nhất không?)










Danh sách bình luận