Complete the sentences with the correct forms of the words in brackets.
20. She felt very
______
for all the support from her team. (THANK)
Đáp án :
20. She felt very
thankful
for all the support from her team. (THANK)
20.
Sau trạng từ "very" là tính từ.
thank (v): cám ơn, bày tỏ sự biết ơn → thankful (adj): cảm thấy biết ơn
She felt very thankful for all the support from her team.
(Cô cảm thấy rất biết ơn vì sự hỗ trợ từ nhóm của mình.)
Đáp án: thankful

21. Is there a good Vietnamese restaurant in the
______
? (NEIGHBOR)
Đáp án :
21. Is there a good Vietnamese restaurant in the
neighborhood
? (NEIGHBOR)
21.
Trước chỗ trống có mạo từ the, chỗ trống nằm ở cuối câu, ta điền một danh từ vào chỗ trống.
neighbor (n): hàng xóm → neighborhood (n): khu phố
Is there a good Vietnamese restaurant in the neighborhood?
(Có nhà hàng Việt Nam nào ngon trong khu phố không?)
Đáp án: neighborhood
22. Family photos help us feel a
______
to past generations. (CONNECT)
Đáp án :
22. Family photos help us feel a
connection
to past generations. (CONNECT)
22.
Trước chỗ trống có mạo từ a, sau chỗ trống là giới từ, ta điền một danh từ vào chỗ trống.
connect (v): kết nối → connection (n): sự kết nối
Family photos help us feel a connection to past generations.
(Các bức ảnh gia đình giúp chúng ta cảm thấy sự kết nối với các thế hệ trước.)
Đáp án: connection







Danh sách bình luận