V. Reorder the words to make the correct sentences.
1. doesn't/ He/ every morning./ get up/ early
______
Đáp án :
He doesn’t get up early every morning.
1. doesn't/ He/ every morning./ get up/ early
Giải thích:
Cấu trúc câu phủ định ở thì hiện tại đơn:
Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít + doesn’t + động từ nguyên mẫu + trạng từ tần suất.
Đáp án: He doesn’t get up early every morning.
(Anh ấy không thức dậy sớm vào mỗi buổi sáng.)

2. can/ with/ They/ come and play/ me.
______
Đáp án :
They can come and play with me.
2. can/ with/ They/ come and play/ me.
Giải thích:
Cấu trúc câu với “can”:
Chủ ngữ + can + động từ nguyên mẫu.
Đáp án: They can come and play with me.
(Họ có thể đến và chơi cùng tớ.)
3. the/ playground./ sometimes/ go/ to/ I
______
Đáp án :
I sometimes go to the playground.
3. the/ playground./ sometimes/ go/ to/ I
Giải thích:
Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại đơn:
Chủ ngữ ngôi thứ nhất + trạng từ tần suất + động từ nguyên mẫu.
Đáp án: I sometimes go to the playground.
(Thỉnh thoảng tôi đến sân chơi.)
4. didn’t/ in/ They/ live/ apartment./ an
______
Đáp án :
They didn’t live in an apartment.
4. didn’t/ in/ They/ live/ apartment./ an
Giải thích:
Cấu trúc câu phủ định ở thì quá khứ đơn:
Chủ ngữ + didn’t + động từ thường.
Đáp án: They didn’t live in an apartment.
(Họ không từng sống trong một căn hộ chung cư.)
5. was/ in/ There/ near/ a small market/ ago./ my house/ twenty years
______
Đáp án :
There was a small market near my house twenty years ago.
5. was/ in/ There/ near/ a small market/ ago./ my house/ twenty years
Giải thích:
Cấu trúc “There + to be” ở thì quá khứ đơn:
There was + a/an + danh từ đếm được số ít + trạng từ chỉ thời gian.
Đáp án: There was a small market near my house twenty years ago.
(Đã từng có một khu chợ nhỏ gần nhà tôi cách đây 20 năm.)

















Danh sách bình luận