Select the letter A, B, C or D to indicate the options that best complete the passage.
Myrtle Hildred Blewett was a pioneering physicist with a passion (1) _________. Born in 1911, she dedicated her life to the pursuit of scientific knowledge. (2) _________, Blewett's career path was full of serious challenges. Financial constraints (3) _________ temporarily, which was a painful experience that shaped her commitment to supporting future generations of women in science.
(4) _________in scientific careers, Blewett managed to break down these barriers. In 2005, the M. Hildred Blewett Scholarship for Women in Physics was established in (5) _________. This scholarship specifically targets women trying to return to physics after taking time away to care for their families. (6) _________. As an avid reader, Blewett also left a portion of her funds to a library. Before she died, she left all of her money for the scholarship.
Myrtle Hildred Blewett was a pioneering physicist with a passion (1) _________.
Myrtle Hildred Blewett was a pioneering physicist with a passion (1) _________.
extended beyond the laboratory
for extending beyond the laboratory
that extended beyond the laboratory
to extend beyond the laboratory
Đáp án : C
Kiến thức: Hoàn thành câu
A. extended beyond the laboratory => rút gọn mệnh đề quan hệ động từ phải ở dạng V-ing => động từ ở dạng V3/ed không phù hợp
(được mở rộng ra ngoài phòng thí nghiệm)
B. for extending beyond the laboratory => không phù hợp về nghĩa
(để mở rộng ra ngoài phòng thí nghiệm)
C. that extended beyond the laboratory
(cái mà mở rộng ra ngoài phòng thí nghiệm)
D. to extend beyond the laboratory => không phù hợp về nghĩa
(để mở rộng ra ngoài phòng thí nghiệm)
Myrtle Hildred Blewett was a pioneering physicist with a passion that extended beyond the laboratory.
(Myrtle Hildred Blewett là nhà vật lý tiên phong với niềm đam mê vượt ra ngoài phòng thí nghiệm.)
Chọn C

Born in 1911, she dedicated her life to the pursuit of scientific knowledge. (2) _________, Blewett's career path was full of serious challenges.
Born in 1911, she dedicated her life to the pursuit of scientific knowledge. (2) _________, Blewett's career path was full of serious challenges.
As she had early academic success
Because of her early academic success
Although she had early academic success
Despite her early academic success
Đáp án : D
Kiến thức: Mệnh đề nhượng bộ với "although/ despite"
A. As she had early academic success
(Vì bà ấy đã sớm thành công trong học tập)
B. Because of her early academic success
(Vì sự thành công sớm trong học tập của bà ấy)
C. Although she had early academic success
(Mặc dù bà ấy đã sớm thành công trong học tập)
D. Despite her early academic success
(Mặc dù thành công sớm trong học tập)
Despite her early academic success, Blewett's career path was full of serious challenges.
(Bất chấp thành công ban đầu trong học tập, con đường sự nghiệp của Blewett đầy rẫy những thử thách nghiêm trọng.)
Chọn D
Financial constraints (3) _________ temporarily, which was a painful experience that shaped her commitment to supporting future generations of women in science.
Financial constraints (3) _________ temporarily, which was a painful experience that shaped her commitment to supporting future generations of women in science.
forced her physics to stop studying
forced her to stop her physics studies
forcing her physics studies to stop
forced her to stop to study physically
Đáp án : B
Kiến thức: Hoàn thành câu
A. forced her physics to stop studying
(buộc môn vật lý của bà ấy ngừng học)
B. forced her to stop her physics studies
(buộc bà phải dừng việc học vật lý)
C. forcing her physics studies to stop => sai dạng động từ chia thì
(buộc việc học vật lý của bà phải dừng lại)
D. forced her to stop to study physically
(buộc bà phải dừng để học thể chất-)
Financial constraints forced her to stop her physics studies temporarily, which was a painful experience that shaped her commitment to supporting future generations of women in science.
(Những hạn chế về tài chính đã buộc bà phải tạm thời dừng việc học vật lý, đó là một trải nghiệm đau đớn đã hình thành nên cam kết của bà trong việc hỗ trợ các thế hệ phụ nữ tương lai trong lĩnh vực khoa học.)
Chọn B
(4) _________in scientific careers, Blewett managed to break down these barriers.
(4) _________in scientific careers, Blewett managed to break down these barriers.
Believing that women were held back
Believe that women were held back
To believe that women were held back
Before believing that women were held back
Đáp án : A
Kiến thức: Mệnh đề danh động từ V-ing
A. Believing that women were held back => rút gọn động từ đầu câu mang nghĩa chủ động khi hai về có cùng chủ ngữ nên động từ có dạng V-ing
(Tin rằng phụ nữ bị kìm hãm)
B. Believe that women were held back => sai dạng động từ đầu câu
C. To believe that women were held back => sai dạng động từ đầu câu
(Để tin rằng phụ nữ bị kìm hãm)
D. Before believing that women were held back => không phù hợp về nghĩa
(Trước khi tin rằng phụ nữ đã bị kìm hãm)
Believing that women were held back in scientific careers, Blewett managed to break down these barriers.
(Tin rằng phụ nữ bị kìm hãm trong sự nghiệp khoa học, Blewett đã cố gắng phá bỏ những rào cản này.)
Chọn A
In 2005, the M. Hildred Blewett Scholarship for Women in Physics was established in (5) _________.
In 2005, the M. Hildred Blewett Scholarship for Women in Physics was established in (5) _________.
its honor
her honor
his honor
their honor
Đáp án : B
Kiến thức: Tính từ sở hữu
A. its honor
(vinh danh của nó)
B. her honor
(vinh danh của cô ấy)
C. his honor
(vinh danh của anh ấy)
D. their honor
(vinh danh của họ)
In 2005, the M. Hildred Blewett Scholarship for Women in Physics was established in her honor.
(Năm 2005, Học bổng M. Hildred Blewett dành cho Phụ nữ Vật lý được thành lập để vinh danh bà.)
Chọn B
This scholarship specifically targets women trying to return to physics after taking time away to care for their families. (6) _________.
This scholarship specifically targets women trying to return to physics after taking time away to care for their families. (6) _________.
Her physics limits weren't interesting
She wasn't interested in physics limits
Her interests weren't limited to physics
Physics limits weren't her interest
Đáp án : C
Kiến thức: Hoàn thành câu
A. Her physics limits weren't interesting
(Giới hạn vật lý của bà ấy không thú vị)
B. She wasn't interested in physics limits
(Bà ấy không quan tâm đến giới hạn vật lý)
C. Her interests weren't limited to physics
(Sở thích của bà ấy không chỉ giới hạn ở vật lý)
D. Physics limits weren't her interest
(Giới hạn vật lý không phải là điều bà ấy quan tâm)
This scholarship specifically targets women trying to return to physics after taking time away to care for their families. Her interests weren't limited to physics. As an avid reader, Blewett also left a portion of her funds to a library
(Học bổng này đặc biệt hướng tới những phụ nữ đang cố gắng quay trở lại với ngành vật lý sau khi dành thời gian chăm sóc gia đình. Sở thích của cô không chỉ giới hạn ở vật lý. Là một người ham đọc sách, Blewett cũng để lại một phần tiền của mình cho thư viện)
Chọn C
Bài hoàn chỉnh
Myrtle Hildred Blewett was a pioneering physicist with a passion (1) that extended beyond the laborator. Born in 1911, she dedicated her life to the pursuit of scientific knowledge. (2) Despite her early academic success, Blewett's career path was full of serious challenges. Financial constraints (3) forced her to stop her physics studies temporarily, which was a painful experience that shaped her commitment to supporting future generations of women in science.
(4) Believing that women were held back in scientific careers, Blewett managed to break down these barriers. In 2005, the M. Hildred Blewett Scholarship for Women in Physics was established in (5) her honor. This scholarship specifically targets women trying to return to physics after taking time away to care for their families. (6) Her interests weren't limited to physics. As an avid reader, Blewett also left a portion of her funds to a library. Before she died, she left all of her money for the scholarship.
Tạm dịch
Bà Myrtle Hildred Blewett là một nhà vật lý tiên phong với niềm đam mê (1) vượt ra ngoài phòng thí nghiệm. Sinh năm 1911, bà đã dành cả cuộc đời mình cho việc theo đuổi kiến thức khoa học. (2) Mặc dù có thành công học thuật sớm, con đường sự nghiệp của bà đầy rẫy những thử thách lớn. Các rào cản tài chính (3) đã buộc bà tạm dừng việc học vật lý, điều này là một trải nghiệm đau đớn đã hình thành cam kết của bà trong việc hỗ trợ các thế hệ phụ nữ trong khoa học.
(4) Tin rằng phụ nữ bị hạn chế trong các sự nghiệp khoa học, bà Blewett đã vượt qua những rào cản này. Vào năm 2005, Quỹ học bổng M. Hildred Blewett cho phụ nữ trong ngành vật lý đã được thành lập (5) để vinh danh bà. Quỹ học bổng này đặc biệt hỗ trợ các phụ nữ muốn quay lại ngành vật lý sau khi đã nghỉ để chăm sóc gia đình. (6) Sở thích của bà không chỉ giới hạn ở vật lý. Là một người yêu thích đọc sách, bà Blewett còn để lại một phần tài sản của mình cho thư viện. Trước khi qua đời, bà đã dành toàn bộ số tiền của mình cho học bổng này.










Danh sách bình luận