Cho phương trình \(4{x^2} + 4\left( {m + 1} \right)x - 2m - 3 = 0\) (1) (\(m\) là tham số).
a) Phương trình (1) có hai nghiệm \({x_1} = \frac{1}{2};{\rm{ }}{x_2} = \frac{{ - 3}}{2}\) khi \(m = 0\)
b) Biệt thức \(\Delta '\) của phương trình (1) là \(\Delta ' = 4{m^2} + 16\).
c) Phương trình (1) luôn có hai nghiệm với mọi \(m\).
d) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi \(m \ne - 2\).
a) Phương trình (1) có hai nghiệm \({x_1} = \frac{1}{2};{\rm{ }}{x_2} = \frac{{ - 3}}{2}\) khi \(m = 0\)
b) Biệt thức \(\Delta '\) của phương trình (1) là \(\Delta ' = 4{m^2} + 16\).
c) Phương trình (1) luôn có hai nghiệm với mọi \(m\).
d) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi \(m \ne - 2\).
a) Thay m = 0 vào phương trình và giải phương trình.
b) Biệt thức \(\Delta ' = b{'^2} - ac\).
c) \(\Delta ' \ge 0\) với mọi m thì phương trình luôn có hai nghiệm.
d) \(\Delta ' > 0\) thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.
a) Với \(m = 0\) ta có phương trình: \(4{x^2} + 4x - 3 = 0\).
\(\Delta ' = 4 + 12 = 16 > 0\)
Phương trình có hai nghiệm phân biệt: \({x_1} = \frac{1}{2};{\rm{ }}{x_2} = \frac{{ - 3}}{2}\)
Chọn Đúng
b) Biệt thức \(\Delta '\) của phương trình (1) là:
\(\Delta ' = 4{\left( {m + 1} \right)^2} - 4( - 2m - 3)\)\( = 4{m^2} + 16m + 16\)\( = {\left( {2m + 4} \right)^2}\)
Chọn Sai
c) Ta có: \({\left( {2m + 4} \right)^2} \ge 0\) với mọi m nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm với mọi \(m\).
Chọn Đúng
d) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi \(\Delta ' > 0\)
\({\left( {2m + 4} \right)^2} > 0\) khi \(2m + 4 \ne 0\) suy ra \(m \ne - 2\)
Chọn Đúng
Đáp án a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ









Danh sách bình luận