Đề bài

Giải các phương trình:

a) 2x2 - 5x + 2 = 0

b) -x2 + 11x – 30 = 0

c) 5x2 -7x – 6 = 0

d) 5x2 - 25x + 1 = 0

e) 116x2+18x=12

g) x2(52)x10=0

Phương pháp giải

Dựa vào công thức nghiệm phương trình bậc hai:

Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) và biệt thức Δ=b24ac.

Nếu Δ> 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1=b+Δ2a,x2=bΔ2a.

Nếu Δ = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1=x2=b2a.

Nếu Δ< 0 thì phương trình vô nghiệm.

*Công thức nghiệm thu gọn phương trình bậc hai:

Đặt Δ=b2ac(b=2b). Khi đó:

Nếu Δ’> 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1=b+Δa,x2=bΔa.

Nếu Δ’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1=x2=ba.

Nếu Δ’< 0 thì phương trình vô nghiệm.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

a) 2x2 - 5x + 2 = 0

Ta có Δ=(5)24.2.2=9>0,Δ=3

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1=5+34=2,x2=534=12.

b) -x2 + 11x – 30 = 0

Ta có Δ=(11)24.(1).(30)=1>0,Δ=1

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1=11+12=5,x2=1112=6.

c) 5x2 -7x – 6 = 0

Ta có Δ=(7)24.5.(6)=169>0,Δ=13

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1=7+1310=2,x2=71310=35.

d) 5x2 - 25x + 1 = 0

Ta có Δ=(5)25.1=0.

Vậy phương trình có nghiệm kép: x1=x2=55=15.

e) 116x2+18x=12

116x2+18x12=0

Ta có Δ=(18)24.116.(12)=964>0,Δ=38

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1=18+382.116=2,x2=18382.116=4.

g) x2(52)x10=0

Ta có Δ=(52)24.(10)=7+210>0

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1=52+7+2102=5;x2=527+2102=2.

Xem thêm : SBT Toán 9 - Chân trời sáng tạo

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Cho phương trình ax2+bx+c=0(a0) có biệt thức Δ=b24ac. Phương trình đã cho vô nghiệm khi:

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Cho phương trình ax2+bx+c=0(a0) có biệt thức Δ=b24ac>0 . Khi đó phương trình có hai nghiệm là

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Tính biệt thức Δ từ đó tìm các nghiệm (nếu có ) của phương trình x222x+2=0

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Tìm điều kiện của tham số  m để phương trình x2+2mxm2m=0 có hai nghiệm phân biệt .

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Tìm các giá trị của tham số  m để  phương trình x2+mxm=0 có nghiệm kép.

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình x2+(1m)x3=0 vô nghiệm

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Cho phương trình x2(m1)xm=0. Kết luận nào sau đây là đúng?

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Cho phương trình ax2+bx+c=0(a0) có biệt thức Δ=b24ac>0, khi đó phương trình đã cho:

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Cho phương trình ax2+bx+c=0(a0) có biệt thức Δ=b24ac=0 . Khi đó phương trình có hai nghiệm là

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Tính biệt thức Δ từ đó tìm các nghiệm (nếu có ) của phương trình 3x2+(31)x1=0

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình x22(m2)x+m23m+5=0 có hai nghiệm phân biệt .

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Tìm các giá trị của tham số m để  phương trình x2+(3m)xm+6=0 có nghiệm kép.

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình 2x2+5x+m1=0 vô nghiệm

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Cho phương trình 2x2+(2m1)x+m22m+5=0. Kết luận nào sau đây là đúng?

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Giải phương trình 2x25x+3=0.

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Giải phương trình: x2+5x7=0

Xem lời giải >>
Bài 17 :

Phương trình 2(x21)=x(mx+1) có một nghiệm (tính cả nghiệm kép) khi:

Xem lời giải >>
Bài 18 :

Phương trình (m2)x2+2x1=0 có nghiệm kép khi:

Xem lời giải >>
Bài 19 :

Cho hai phương trình x22x+a=0x2+x+2a=0. Để hai phương trình cùng vô nghiệm thì:

Xem lời giải >>
Bài 20 :

Áp dụng công thức nghiệm, giải các phương trình sau:

a) 2x25x+1=0;

b) x2+8x+16=0;

c) x2x+1=0.

Xem lời giải >>
Bài 21 :

Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai, giải các phương trình sau:

a) x225x+2=0;

b) 4x2+28x+49=0;

c) 3x232x+1=0.

Xem lời giải >>
Bài 22 :

Nhắc lại công thức tính hai nghiệm x1,x2 của phương trình trên.

Xem lời giải >>
Bài 23 :

Các nghiệm của phương trình x2+7x+12=0

A. x1=3;x2=4.

B. x1=3;x2=4.

C. x1=3;x2=4.

D. x1=3;x2=4.

Xem lời giải >>
Bài 24 :

Các kĩ sư đảm bảo an toàn của đường cao tốc thường sử dụng công thức d=0,05v2+1,1v để ước tính khoảng cách an toàn tối thiểu d (feet) (tức là độ dài quãng đường mà xe đi được kể từ khi đạp phanh đến khi xe dừng lại) đối với một phương tiện di chuyển với tốc độ v (dặm/ giờ) (theo Algebra 2, NXB MacGraw-Hill, 2008). Giả sử giới hạn tốc độ trên một đường cao tốc nào đó là 70 dặm/ giờ. Nếu một ô tô có thể dừng lại sau 300 feet kể từ khi đạp phanh thì ô tô đó có chạy nhanh hơn giới hạn tốc độ của đường cao tốc này không?

Xem lời giải >>
Bài 25 :

Cho phương trình bậc hai x24x+3=0.

a) Thay mỗi dấu ? bằng số thích hợp để viết lại phương trình đã cho thành:

x24x+4=? hay (x2)2=?  (*)

b) Giải phương trình (*), từ đó tìm nghiệm của phương trình đã cho.

Xem lời giải >>
Bài 26 :

Giải các phương trình:

a) 7x23x+2=0

b) 3x223x+1=0

c) 2x2+5x+2=0

Xem lời giải >>
Bài 27 :

Trả lời câu hỏi trong Hoạt động khởi động (trang 11):

Sau khi được ném theo chiều từ dưới lên, độ cao h(m) của một quả bóng theo thời gian t (giây), được xác định bởi công thức h = 2 + 9t – 5t2 . Thời gian từ lúc ném cho đến khi bóng chạm đất là bao lâu?

Xem lời giải >>
Bài 28 :

Giải các phương trình:

a) x(x + 8) = 20

b) x(3x4)=2x2+5

c) (x5)2+7x=65

d) (2x+3)(2x3)=5(2x+3)

Xem lời giải >>
Bài 29 :

Nghiệm của phương trình x214x+13=0

A. x1=1;x2=13

B. x1=1;x2=13

C. x1=1;x2=13

D. x1=1;x2=13

Xem lời giải >>
Bài 30 :

Xét phương trình 2x24x16=0 (1)

Chia 2 vế của phương trình (1), ta được phương trình x22x8=0 (2)

a)    Tìm số thích hợp cho “?” khi biến đổi phương trình (2) về dạng: (x?)2=?.

b)   Từ đó, hãy giải phương trình 2.

c)    Nêu các nghiệm của phương trình (1).

Xem lời giải >>