5. Read Mike's notes and write sentences about his arrangements. Use the Present Continuous.
(Đọc ghi chú của Mike và viết các câu về sự sắp xếp của anh ấy. Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.)
|
1. Meet Jack: train station-8.30 (Gặp Jack: ga xe lửa-8h30) 2. Have History test: Friday morning (Kiểm tra môn Lịch sử: sáng thứ Sáu) 3. Swim in competition: Saturday afternoon (Bơi thi đấu: Chiều thứ Bảy) 4. Go to art club: today - 4.15 (Đến câu lạc bộ nghệ thuật: hôm nay - 4.15) 5. Catch 9.15 train to London tomorrow morning (Bắt chuyến tàu 9h15 đến London vào sáng mai) 6. Have barbecue: Sunday afternoon- 2.30 (Ăn thịt nướng: Chiều Chủ nhật - 2h30) |
1. He's _________________
2. He's _________________
3. He's _________________
4. He _________________
5. He _________________
6. He _________________
1. He's meeting Jack at the train station at 8.30.
(Anh ấy gặp Jack ở ga xe lửa lúc 8h30.)
2. He's having a History test on Friday morning.
(Anh ấy sẽ có 1 bài kiểm tra Lịch sử vào sáng thứ Sáu.)
3. He's swimming in a competition on Saturday afternoon.
(Anh ấy sẽ bơi trong một cuộc thi vào chiều thứ bảy.)
4. He's going to art club at 4.15 today.
(Anh ấy sẽ đến câu lạc bộ nghệ thuật lúc 4h15 hôm nay.)
5. He's catching the 9.15 train to London tomorrow morning.
(Anh ấy sẽ bắt chuyến tàu 9h15 đến London vào sáng mai.)
6. He's having a barbecue on Sunday afternoon at 2.30.
(Anh ấy sẽ tổ chức tiệc nướng vào chiều Chủ nhật lúc 2h30.)







Danh sách bình luận