3. Read the descriptions of people looking for an activity to do on a day trip. Tick the things they like.
(Đọc mô tả về những người đang tìm kiếm hoạt động để thực hiện trong chuyến đi trong ngày. Đánh dấu vào những thứ họ thích.)
1. ❑ gardening (làm vườn)
2. ❑ relaxing (thư giãn)
3. ❑ walking (đi bộ)
4. ❑ buying things (mua đồ đạc)
5. ❑ visiting old places (tham quan những nơi cổ kính)
6. ❑ sunbathing (tắm nắng)
7. ❑ driving (lái xe)
8. ❑ sailing (chèo thuyền)
9. ❑ cycling (đi xe đạp)
1. ❑ Mr. Tùng and Mrs. Phượng have two sons, who are eight and nine years old. They all love being outside. Mr. Tùng and Mrs. Phượng are keen gardeners.
(Ông Tùng và bà Phượng có hai con trai tám và chín tuổi. Tất cả họ đều thích ở ngoài trời. Ông Tùng và bà Phượng là những người thích làm vườn.)
2. ❑ Brenda and her daughter Maggie enjoy relaxing when they're on holiday. They like the sea and the countryside. Brenda has a bad leg and can't walk a long way.
(Brenda và con gái Maggie của cô ấy thích thư giãn khi họ đi nghỉ. Họ thích biển và nông thôn. Brenda bị tật ở chân và không thể đi được một quãng đường dài.)
3. ❑ Tony and his French friend Charlesare both interested in history and visiting old places. Tony loves driving his dad's old Rolls Royce. Charles prefers cycling through the countryside.
(Tony và người bạn người Pháp Charles của anh ấy đều đam mê lịch sử và thăm những di tích. Tony thích lái chiếc Rolls Royce cũ của bố mình. Charles thích đạp xe qua vùng nông thôn.)
1. Mr. Tùng and Mrs. Phượng: gardening, walking.
(Ông Tùng, bà Phượng: làm vườn, đi bộ.)
2. Brenda and her daughter Maggie: relaxing, sunbathing, sailing.
(Brenda và con gái Maggie: thư giãn, tắm nắng, chèo thuyền.)
3. Tony and his friend Charles: visiting old places, driving, cycling.
(Tony và người bạn Charles: tham quan nơi cổ kính, lái xe, đạp xe.)















Danh sách bình luận