4. Choose the correct option.
(Chọn phương án đúng.)
1. You ( mustn't )/ have to / don't have to touch that. It's hot!
(Bạn không được chạm vào thứ đó. Nó nóng!)
2. You mustn't / have to / don't have to buy the tickets online. There isn't a phone number.
3. You mustn't / have to / don't have to put the knife in your mouth when you eat. It's dangerous and rude!
4. We mustn't / have to / don't have to get the early train. The lessons start later today.
5. In the race, first they mustn't / have to / don't have to swim a long way, then run, then cycle!
6. We mustn't / have to / don't have to bring dictionaries to school. There are lots in the classroom.
7. Shh! Be quiet! You mustn't / have to / don't have to talk during the exam.
8. It's OK, you can go. You mustn't / have to / don't have to wait for me - I can come later.
|
2 have to |
3 mustn't |
4 don’t have to |
5 have to |
6 don’t have to |
7 mustn’t |
8 don’t have to |
2. You have to buy the tickets online. There isn't a phone number.
(Bạn phải mua vé trực tuyến. Không có một số điện thoại.)
3. You mustn't put the knife in your mouth when you eat. It's dangerous and rude!
(Bạn không được đưa dao vào miệng khi ăn. Thật nguy hiểm và bất lịch sự!)
4. We don’t have to get the early train. The lessons start later today.
(Chúng ta không cần phải bắt chuyến tàu sớm. Các bài học bắt đầu muộn hơn hôm nay.)
5. In the race, first they have to swim a long way, then run, then cycle!
(Trong cuộc đua, đầu tiên họ phải bơi một quãng đường dài, sau đó chạy, sau đó đạp xe!)
6. We don’t have to bring dictionaries to school. There are lots in the classroom.
(Chúng ta không phải mang từ điển đến trường. Có rất nhiều trong lớp học.)
7. Shh! Be quiet! You mustn't talk during the exam.
(Suỵt! Hãy yên lặng! Bạn không được nói chuyện trong khi thi.)
8. It's OK, you can go. You don’t have to wait for me - I can come later.
(Không sao đâu, bạn có thể đi. Bạn không cần phải đợi tôi - tôi có thể đến sau.)








Danh sách bình luận