3. *** Fill in the gaps with have , visit , go ( x2 ) , pick or make.
(Điền vào chỗ trống các từ have, visit, go ( 2 lần), pick hoặc make.)
\1. ________ pumpkins
2. _________a barbecue
3. ________a snowman
4. __________sailing
5. _________museums
6. __________camping
1. ___pick_____ pumpkins (chọn bí ngô)
2. ___have______a barbecue (ăn thịt nướng)
3. ___make_____a snowman (làm người tuyết)
4. ___go_______sailing (chèo thuyền)
5.___visit______museums (tham quan bảo tàng)
6. ____go______camping (đi cắm trại)





















Danh sách bình luận