Listen and write "True" or "False."
(Lắng nghe và điền Đúng hoặc Sai.)
|
1. There are 18 different kinds of penguins in the world. |
|
| 2. The Global Penguin Society makes money by protecting penguins. | |
|
3. GPS works with school teachers and famous movie stars. |
|
|
4. Fewer than six thousand students visited penguins. |
|
|
5. Donations for GPS help pay people to work for them. |
Bài nghe:
Do you know that there are 18 different kinds of penguins in the world? The Global Penguin Society GPS is charity and helps and protect penguins and other wildlife. To do this, GPS works with governments community. They have over 6000 school students visit groups penguins to learn about them. The Global Penguin Society collects money on the website donate there for charity and they pay for their work just way it.
Tạm dịch:
Bạn có biết rằng có 18 loại chim cánh cụt khác nhau trên thế giới? Hiệp hội chim cánh cụt toàn cầu GPS là tổ chức từ thiện, giúp đỡ và bảo vệ chim cánh cụt và các loài động vật hoang dã khác. Để làm điều này, GPS làm việc với cộng đồng các chính phủ. Họ có hơn 6000 học sinh trường đến thăm các nhóm chim cánh cụt để tìm hiểu về chúng. Hiệp hội chim cánh cụt toàn cầu thu tiền trên trang web, quyên góp cho tổ chức từ thiện và họ trả tiền cho công việc của mình theo cách đó.
1. True
There are 18 different kinds of penguins in the world.
(Có 18 loại chim cánh cụt khác nhau trên thế giới.)
Thông tin: Do you know that there are 18 different kinds of penguins in the world?
(Bạn có biết rằng có 18 loại chim cánh cụt khác nhau trên thế giới?)
2. False
The Global Penguin Society makes money by protecting penguins.
(Hiệp hội chim cánh cụt toàn cầu kiếm tiền bằng cách bảo vệ chim cánh cụt.)
Thông tin: The Global Penguin Society GPS is charity and helps and protect penguins and other wildlife.
(Hiệp hội chim cánh cụt toàn cầu GPS là tổ chức từ thiện, giúp đỡ và bảo vệ chim cánh cụt và các loài động vật hoang dã khác.)
3. False
GPS works with school teachers and famous movie stars.
(GPS làm việc với các giáo viên trong trường và các ngôi sao điện ảnh nổi tiếng.)
Thông tin: To do this, GPS works with governments community.
(Để làm điều này, GPS làm việc với cộng đồng các chính phủ.)
4. False
Fewer than six thousand students visited penguins.
(Ít hơn sáu nghìn sinh viên đã đến thăm chim cánh cụt.)
Thông tin: They have over 6000 school students visit groups penguins to learn about them.
(Họ có hơn 6000 học sinh trường đến thăm các nhóm chim cánh cụt để tìm hiểu về chúng.)
5. True
Donations for GPS help pay people to work for them.
(Quyên góp cho GPS giúp trả tiền cho những người làm việc cho họ.)
Thông tin: The Global Penguin Society collects money on the website donate there for charity and they pay for their work just way it.
(Hiệp hội chim cánh cụt toàn cầu thu tiền trên trang web, quyên góp cho tổ chức từ thiện và họ trả tiền cho công việc của mình theo cách đó.)







Danh sách bình luận