1. Labels the picture 1-6 with the given words. There are nine extra words.
(Dán hình 1-6 với các từ đã cho. Có chín từ thừa.)
-athletics(n): điền kinh
-basketball(n): bóng rổ
-climbing(n): leo núi
-cycling(n): đạp xe
-football(n): bóng đá
-golf(n): đánh gôn
-gymnastics(n): môn thể dục dụng cụ
-hockey(n): khúc côn cầu
-horse-riding(n): cưỡi ngựa
-rugby(n): bóng bầu dục
-sailing(n): đua thuyền buồm
-skiing(n): trượt tuyết
-swimming(n): bơi lội
-tennis(n): quần vợt
-volleyball(n): bóng chuyền
-wrestling(n): đấu vật
|
1.cycling |
2.horse-riding |
3.wresting |
4.basketball |
5.tennis |
6.golf |





















Danh sách bình luận