1. Find the word that has different stress pattern in each line (1.0 pt)
(Chọn từ có trọng âm khác trong từng dòng)
1. A. planet B. machine C. houseboat D. solar
2. A. schedule B. super C. effect D. tower
3. A. symbol B. channel C. water D. repair
4. A. wireless B. exchange C. pollute D. reduce
5. A. broken B. robot C. station D. career
- Danh từ, tính từ có 2 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất. Một số trường hợp ngoại lệ: advice /ədˈvaɪs/, machine /məˈʃiːn/, mistake /mɪˈsteɪk/, hotel /həʊˈtel/,...
- Động từ có 2 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ hai
|
1. B |
2. C |
3. D |
4. A |
5. D |
1. B
ˈplanet (n) /ˈplæn.ɪt/
maˈchine (n) /məˈʃiːn/
ˈhouseboat (n) /ˈhaʊs.bəʊt/
ˈsolar (adj) /ˈsəʊ.lər/
Các đáp án A, C, D trọng âm số 1, đáp án B trọng âm số 2.
2. C
ˈschedule (n) /ˈʃedʒ.uːl/
ˈsuper (adj) /ˈsuː.pɚ/
eˈffect (n) /ɪˈfekt/
ˈtower (n) /ˈtaʊ.ɚ/
Các đáp án A, B, D trọng âm số 1, đáp án C trọng âm số 2.
3. D
ˈsymbol (n) /ˈsɪm.bəl/
ˈchannel (n) /ˈtʃæn.əl/
ˈwater (n) /ˈwɔː.tər/
reˈpair (v): /rɪˈpeər/
Các đáp án A, B, C trọng âm số 1, đáp án D trọng âm số 2.
4. A
ˈwireless (adj) /ˈwaɪə.ləs/
exˈchange (v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/
poˈllute (v) /pəˈluːt/
reˈduce (v) /rɪˈdʒuːs/
Các đáp án B, C, D trọng âm số 2, đáp án A trọng âm số 1.
5. D
ˈbroken (v) /ˈbrəʊ.kən/
ˈrobot (n) /ˈrəʊ.bɒt/
ˈstation (n) /ˈsteɪ.ʃən/
caˈreer (n) /kəˈrɪər/
Các đáp án A, B, C trọng âm số 1, đáp án D trọng âm số 2.










Danh sách bình luận