3. Work with a partner. You look at the following pictures and your partner looks at the pictures on page 39. Ask and answer about the similarities and differences between the two pictures. You can use the suggested language in the box.
(Làm việc với người bạn. Em nhìn vào các bức hình bên dưới và bạn của em nhìn vào những bức hình trang 39. Hỏi và trả lời về điểm giống nhau và khác nhau của 2 bức hình. Em có thể dùng gợi ý trong hộp)
|
Example:
You: In my picture, I see a boy. He’s turning off the fan before leaving the classroom.
(Trong bức hình của tôi, tôi thấy một bạn nam. Cậu ấy đang tắt quạt trước khi rời khỏi lớp học.)
Your friend: Oh, in my picture the fan is on.
(Ồ, trong bức hình của tôi quạt vẫn đang bật.)

|
Picture 1 (p.36) |
Picture 2 (p.39) |
|
|
Tạm dịch:
|
Bức hình 1 |
Bức hình 2 |
|
1. Một bạn nam tắt quạt trước khi rời khỏi lớp học. 2. Một cô gái đang bỏ rác vào đúng thùng. 3. Hai học sinh đang sử dụng túi ni lông để mua sắm. 4. Vòi tắt trong khi một cậu bé đang đánh răng. 5. Một cô gái đang sử dụng cuốn sách được tái chế. |
1. Quạt vẫn bật trong khi trong phòng không có ai. 2. Một cô gái đang vứt rác trên đường phố. 3. Hai học sinh đang sử dụng túi tái sử dụng để mua sắm. 4. Vòi đang bật trong khi một cậu bé đang đánh răng. 5. Một cô gái đang sử dụng cuốn sách tái chế. |








Danh sách bình luận