1. Circle one odd word A, B, C, or D. Then read them aloud.
(Khoanh tròn từ khác loại. Đọc to chúng.)
1. A. apartment B. house C. cottage D. factory
2. A. and B. in C. on D. at
3. A. kitchen B. window C. bedroom D. living room
4. A. computer B. dishwater C. housework D. washing machine
5. A. city B. building C. village D. countryside
|
1. D |
2. A |
3. B |
4. C |
5. B |
1. D
apartment (n): căn hộ
house (n): nhà
cottage (n): nhà tranh
factory (n): nhà máy
Các đáp án A, B, C thuộc nhóm các loại nhà.
2. A
and (conj): và
in (prep): ở, tại, trong,...
on (prep): trên, ở trên
at (prep): vào lúc, ở tại (chỉ vị trí, khoảng cách),...
Các đáp án B, C, D thuộc nhóm giới từ chỉ vị trí.
3. B
kitchen (n): phòng bếp
window (n): cửa sổ
bedroom (n): phòng ngủ
living room (n): phòng khách
Các đáp án A, C, D thuộc nhóm các phòng trong nhà.
4. C
computer (n): máy tính
dishwater (n): nước rửa bát
housework (n): công việc nhà
washing machine (n): máy giặt
Các đáp án A, B, D thuộc nhóm các đồ dùng trong gia đình.
5. B
city (n): thành phố
building (n): tòa nhà
village (n): làng, xa
countryside (n): vùng nông thôn
Các đáp án A, C, D thuộc nhóm các loại hình đô thị, nông thôn.












Danh sách bình luận