1. Find the word which has a different sound in the part underlined. (1.0 pt)
(Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác)
1.
A. test
B. dress
C. these
D. then
2.
A. gather
B. monthly
C. father
D. brother
3.
A. fold
B. close
C. cloth
D. hold
4.
A. man
B. woman
C. relax
D. badminton
5.
A. mountain
B. mouse
C. round
D. cousin
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
|
1. C |
2. B |
3. C |
4. B |
5. D |
1. C
test /test/
dress /dres/
these /ðiːz/
then /ðen/
Các đáp án A, B, D phát âm là /e/, đáp án C phát âm là /i:/.
2. B
gather /ˈɡæð.ɚ/
monthly /ˈmʌn.θli/
father /ˈfɑː.ðɚr/
brother /ˈbrʌð.ər/
Các đáp án A, C, D phát âm là /ð/, đáp án B phát âm là /θ/.
3. C
fold /fəʊld/
close /kləʊz/
cloth /klɒθ/
hold /həʊld/
Các đáp án A, B, D phát âm là /əʊ/, đáp án C phát âm là /ɒ/.
4. B
man /mæn/
woman /ˈwʊm.ən/
relax /rɪˈlæks/
badminton /ˈbæd.mɪn.tən/
Các đáp án A, C, D phát âm là /æ/, đáp án B phát âm là /ə/.
5. D
mountain /ˈmaʊn.tɪn/
mouse /maʊs/
round /raʊnd/
cousin /ˈkʌz.ən/
Các đáp án A, B, C phát âm là /aʊ/, đáp án D phát âm là /ʌ/.










Danh sách bình luận