4. Find the odd word in each line
(Tìm từ khác loại trong mỗi dòng)
1. A. walk B. borrow C. took D. cook
2. A. went B. got C. eat D. drank
3. A. running B. driving C. skipping D. swimming
4. A. pastime B. interest C. hobby D. music
5. A. study B. play C. relax D. rest
|
1. C |
2. C |
3. B |
4. D |
5. A |
1. walk (v): đi bộ
borrow (v): mượn
took (v): cầm, nắm ( động từ quá khứ đơn của “take”)
cook (v): nấu
Chọn đáp án C vì các đáp án còn lại đều là động từ nguyên thể.
2. went (v):đi (động từ quá khứ đơn của “go”)
got (v): có được, được (động từ quá khứ đơn của “get”)
eat (v): ăn
drank (v): uống (động từ quá khứ đơn của “drink”)
Chọn đáp án C vì các đáp án còn lại đều là động từ quá khứ đơn.
3. running (v): chạy (động từ thêm –ing của “run”)
driving (v): lái (động từ thêm –ing của “drive”)
skipping (v): nhảy, bỏ qua (động từ thêm –ing của “skip”)
swimming (v): bơi (động từ thêm –ing của “swim”)
Chọn đáp án B vì các đáp án còn lại đều là động từ thêm –ing gấp đôi phụ âm cuối.
4. pastime (n): sự giải trí
interest (n,v): sở thích, làm cho quan tâm
hobby (n): sở thích
music (n): âm nhạc
Chọn đáp án D vì các đáp án còn lại đều là danh từ liên với nghĩa “sở thích”.
5. study (v): học
play (v): chơi
relax (v): giải trí, nghỉ ngơi
rest (v): nghỉ ngơi
Chọn đáp án A vì các đáp án còn lại đều là ddoognj từ có nghĩa là vui chơi, nghỉ ngơi.










Danh sách bình luận