Đề bài

1. Write the past form of the following verbs. 

(Viết dạng quá khứ của những động từ sau)

1. read  6. hear  11. speak
2. write 7. swim  12. tell
3. wear 8. ride  13. buy
4. begin 9. beat  14. hold
5. make 10. see 15. put

 

Lời giải của GV Loigiaihay.com
1. read (đọc) - read 6. hear (nghe) - heard 11. speak (nói) spoke
2. write (viết) wrote 7. swim (bơi) - swam 12. tell (nói/ kể) - told   
3. wear (mặc) - wore 8. ride (cưỡi) rode 13. buy (mua) - bought
4. begin (bắt đầu) - began  9. beat (đập/ đánh) - beat 14. hold (cầm/ tổ chức) - held
5. make (tạo ra) - made 10. see (nhìn thấy) - saw 15. put (đặt/ để) - put

Xem thêm : SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Chuyển những động từ dưới đây sang dạng quá khứ đơn.

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Chuyển những động từ dưới đây sang dạng quá khứ đơn.

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Chia động từ trong ngoặc theo thì quá khứ đơn.

Xem lời giải >>

Bài 4 :

Chia động từ trong ngoặc theo thì quá khứ đơn.

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Chia động từ trong ngoặc theo thì quá khứ đơn.

Xem lời giải >>

Bài 6 :

Choose the best answer.

Yesterday, he _______ some eggs to make cakes.  

  • A.

    buys

  • B.

    buy

  • C.

    buied

  • D.

    bought

Xem lời giải >>

Bài 7 :

Choose the best answer.

I ________ his car to work while he was sleeping.

  • A.

    drive

  • B.

    drove

  • C.

    driving

  • D.

    driven

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Choose the best answer.

What _____ you ______ last night? – I _____ my homework.

  • A.

    did/do/did

  • B.

    did/did/did

  • C.

    did/do/done

  • D.

    did/do/do

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Choose the best answer.

The man _______ the door and _________ pieces of paper.

  • A.

    open/ thrown

  • B.

    opened/ threw

  • C.

    opened/ thrown

  • D.

    open/ throw

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Choose the best answer.

He _______ off his hat and ________ into the room.

  • A.

    take/ went

  • B.

    take/ go

  • C.

    taken/ go

  • D.

    took/ went

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Choose the best answer.

There _____ not any eggs in the packet when I ______ to the kitchen.

  • A.

    was/come

  • B.

    were/ come

  • C.

    was/ came  

  • D.

    were/ came

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Choose the best answer.

I __________ what teacher _________ in the last lesson.

  • A.

    didn’t understand/said           

  • B.

    didn’t understood/said

  • C.

    understand/say

  • D.

    understood/say

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Choose the best answer.

_______ you attend yoga class when I _________at home?

  • A.

    Did/ stay

  • B.

    Didn't/ didn't stayed

  • C.

    Did/ didn’t stay

  • D.

    Were/ stayed

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Choose the best answer

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Choose the best answer

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Chia động từ trong ngoặc

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Choose the best answer.

The man got out the car, ……… ………..round to the back and opened the boot.

  • A.

    walking

  • B.

    walked

  • C.

    walks

  • D.

    walk

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Choose the best answer.

... you a teacher two years ago? -  Yes, I.......

  • A.

     Is/ isn’t

  • B.

    Are/aren’t

  • C.

    Was/weren’t

  • D.

    Were/was

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn

Xem lời giải >>

Bài 22 :

Chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn

Xem lời giải >>

Bài 23 :

Chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn

Xem lời giải >>

Bài 24 :

Chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn

Xem lời giải >>

Bài 26 :

Chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn

Xem lời giải >>

Bài 27 :

Chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn

Xem lời giải >>

Bài 28 :

Fill in the blanks with verb form in past simple tense.

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Sử dụng thì quá khứ đơn để viết câu hoàn chỉnh

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Grammar: The past simple 

(Ngữ pháp: Thì quá khứ đơn)

1. Choose the correct answer A, B, or C.

(Chọn đáp án đúng A, B, hoặc C.)

1. There __________ an interesting match on TV last night.

A.is

B. were

C. was

2. My dad __________ a lot of tennis some years ago.

A. plays

B. played

C. is playing

3. I was at the gym last Sunday, but I ________ you there.

A. not saw

B. don't see

C. didn't see

4. The teacher __________  us about our homework this morning.

A. didn't ask

B. not asking

C. doesn't ask

5. _________ sleep well last night?

A. Do you

B. Did you

C. Were you         

 
Xem lời giải >>