6. Complete the sentences with and, but, or so.
(Hoàn thành câu với “with”, “but” hoặc “so”.)
1. My brother likes watching TV, ____ I like going out with my friends.
2. I want to work in television industry,______ I'm learning hard.
3. The weather was bad, _____ they didn't keep their picnic plan.
4. The concert started late, _____ we waited to watch it.
5. You can watch Harry Potter on TV, ______ you can read it, too.
6. I watched Happy Feet, ______ I told it to my friends.
and: và
but: nhưng
so: vì vậy
|
1. but |
2. so |
3. so |
4. so |
5. and |
6. and |
1. My brother likes watching TV, but I like going out with my friends.
(Anh trai tôi thích xem TV, nhưng tôi lại thích ra ngoài cùng bạn bè.)
2. I want to work in television industry, so I'm learning hard.
(Tôi muốn làm việc trong ngành công nghiệp truyền hình vì thế tôi đang học tập chăm chỉ.)
3. The weather was bad, so they didn't keep their picnic plan.
(Thời tiết xấu nên họ không giữ kế hoạch dã ngoại.)
4. The concert started late, so we waited to watch it.
(Buổi biểu diễn bắt đầu muộn nên chúng tôi đã chờ để xem nó.)
5. You can watch Harry Potter on TV, and you can read it, too.
(Bạn có thể xem Harry Potter trên TV và bạn cũng có thể đọc nó.)
6. I watched Happy Feet, and I told it to my friends.
(Tôi xem Happy Feet và tôi kể về nó cho bạn của tôi.)







Danh sách bình luận