1. Choose the word/ phrase from the box for each definition.
(Chọn từ/ cụm từ ở hộp bên dưới cho mỗi định nghĩa.)
|
sports programmes TV guide wildlife programme TV series educational viewer cartoon character studio |
1. a room for making shows
(một phòng để làm các chương trình)
2. a programme about nature
(một chương trình về thiên nhiên)
3. a book giving the time of TV programmes
(một quyển sách cho biết thời gian của các chương trình truyền hình)
4. a person watching TV
(một người xem chương trình truyền hình)
5. an animated person/ animal in cartoon
(một nhân vật hoạt hình/ động vật hoạt hình)
6. a programme shows a physical activity like swimming
(một chương trình trình chiếu các hoạt động thể chất như bơi lội)
7. a word describing a programme that teaches people a lot of things
(một từ dùng để miêu tả chương trình dạy con người rất nhiều thứ)
8. a long films in short part
(một bộ phim dài trong nhiều phần)
- sports programmes (n.p): các chương trình thể thao
- TV guide (n.p): lịch phát sóng các chương trình trên tivi
- wildlife programme (n.p): chương trình động vật hoang dã
- TV series (n.p): phim truyền hình dài tập
- educational (adj): mang tính giáo dục
- viewer (n): khán giả
- cartoon character (n.p): nhân vật hoạt hình
- studio (n): trường quay
|
1. studio |
|
3. TV guide |
4. viewer |
|
5. cartoon character |
6. sports programme |
7. educational |
8. TV series |
1. a room for making shows = studio
(một phòng để làm các chương trình = trường quay, phim trường)
2. a programme about nature = wildlife programme
(một chương trình về thiên nhiên = chương trình động vật hoang dã)
3. a book giving the time of TV programmes = TV guide
(một quyển sách cho biết thời gian của các chương trình truyền hình)
4. a person watching TV = viewer
(một người xem chương trình truyền hình = khán giả)
5. an animated person/ animal in cartoon = cartoon character
(một nhân vật hoạt hình/ động vật hoạt hình = nhân vật hoạt hình)
6. a programme shows a physical activity like swimming = sports programme
(một chương trình trình chiếu các hoạt động thể chất như bơi lội = các chương trình thể thao)
7. a word describing a programme that teaches people a lot of things = educational
(một từ dùng để miêu tả chương trình dạy con người rất nhiều thứ = mang tính giáo dục)
8. a long films in short part = TV series
(một bộ phim dài trong nhiều phần = phim truyền hình dài tập)









Danh sách bình luận