Prepositions of time (at, on, in)
18. Fill in each gap with at, on or in.
(Điền vào chỗ trống với at, on hoặc in.)


Tạm dịch:
1. Hiện tại chúng tôi đang ăn tối.
2. Tôi định đi xem phim vào thứ Sáu.
3. Chị của tôi sẽ chuyển đến Hà Nội vào tháng 10.
4. Trời luôn mưa vào mùa thu.
5. Cô ấy thích thức dậy sớm vào ngày Giáng sinh.
6. Nhanh lên! Cửa hàng đóng cửa lúc 6 giờ đấy.
7. Anh ấy sẽ đến vào sáng thứ Hai.
8. Cửa hàng này đã mở vào năm 2010.
9. Trời lạnh vào mùa đông.
10. Tôi luôn uống sữa và ngũ cốc vào buổi sáng.
11. Họ đã rời đi vào ngày 5 tháng 5.
12. Chúng tôi luôn ăn trưa với ông bà vào ngày Năm Mới.














Danh sách bình luận