The verb have got
5. Fill in each gap with have, has, haven’t or hasn’t.
(Điền và hỗ trống với have, has, haven’t hoặc hasn’t.)


Tạm dịch:
1. A: Bạn có chị em gái không?
B: Vâng, tôi có.
2. A: Nora và Sam có 3 người con à?
B: Không. Họ có 2 người con thôi.
3. A: Trường học của bạn có thư viện không?
B: Không, nhưng nó có sân chơi lớn.
4. A: Kristy có đôi mắt nâu à?
B: Không. Cô ấy có đôi mắt màu xanh lá.










Danh sách bình luận