3. Fill in each gap with grow, start, create, organise, do or build.
(Điền vào chỗ trống với grow, start, create, organise, do hoặc build.)
- grow (v): trồng
- organise (v): tổ chức
- build (v): xây dựng
- enviroment (n): môi trường
- material (n): nguyên liệu
- clean-up: dọn dẹp
- organic fruit (n): trái cây sạch
- project (n): dự án
- camper (n): người cắm trại
Tạm dịch:
Bạn có muốn giúp đỡ cho môi trường không?
Đến với Enviro Camp, một buổi cắm trại mùa hè vui vẻ cho giới trẻ! Tại buổi cắm trại, bạn sẽ làm nhiều hoạt động về dự án của môi trường. Ví dụ, bạn sẽ tạo một bức họa từ các nguyên liệu được tái chế, xây một ngôi nhà chim và trồng ccas loại trái cây và rau sạch trong khu vườn cắm trại. Chúng ta cũng sẽ tổ chức một ngày dọn sạch bãi biển đối với các bạn tham gia cắm trại. Cuối cùng, chúng ta sẽ đưa bạn nhiều mẹo để làm thế nào có thể bắt đầu một câu lạc bộ tái chế ở trường học. Vì vậy “xanh, sạch” vào mùa hè này tại Enviro Camp.









Danh sách bình luận