Fill in the blanks using the Present Simple or the Future Simple
(Điền vào chỗ trống bằng thì Hiện tại đơn hoặc Thì tương lai đơn.)
1. The New Year holiday will begin (begin) next week.
2. The Tết holiday ________ (happen) every year in February.
3. They cancelled the fireworks this year so there __________ (be) any.
4. Thai people ___________ (celebrate) by having water fights.
5. The festival _________ (finish) on the 16th of this month.
Thí hiện tại đơn
(+) S + V(s,es) + O
(-) S + don’t/doesn’t + V(nguyên thể) + O
(?) Do/Does + S + V ((nguyên thể) + O?
Thì tương lai đơn
(+) S + will + V(nguyên thể) + O
(-) S + will not + V(nguyên thể) + O
(?) Will + S + V(nguyên thể) + O?
1. The New Year holiday will begin next week.
(Kỳ nghỉ năm mới sẽ bắt đầu vào tuần tới.)
Giải thích: Dấu hiệu nhận biết "next week" => Thì tương lai
2. The Tết holiday happens every year in February.
(Ngày Tết diễn ra hàng năm vào tháng Hai)
Giải thích: Dấu hiệu nhận biết "every year" => Thì hiện tại đơn
3. They cancelled the fireworks this year so there won't be any.
(Họ đã hủy bỏ pháo hoa năm nay vì vậy sẽ không có bất kỳ lễ hội nào.)
Giải thích: Dấu hiệu nhận biết "this year" => Thì tương lai
4. Thai people celebrate by having water fights.
(Người Thái ăn mừng bằng các trận chiến nước.)
Giải thích: Câu mang miêu tả một sự việc xảy ra lặp đi lặp lại trong lễ hội => Thì hiện tại đơn
5. The festival will finish on the 16th of this month.
(Lễ hội sẽ kết thúc vào ngày 16 tháng này.)
Giải thích: Dấu hiệu nhận biết "on the 16th of this month" => Thì hiện tại đơn








Danh sách bình luận