6. Complete the questions with who, what, where or when and do or does.
(Hoàn thành các câu hỏi với who, what, where hoặc when và do hoặc does.)
‘What do you listen to at home?’ - ‘Hip-hop music.’
(Bạn nghe gì ở nhà? - Nhạc hip-hop.)
1. ‘ _________ you live?’ ‘Not far from the school.’
2. ‘ _________ our sister finish school?’ ‘At 4:00.’
3. ‘ _________ we have lunch at school?’ ‘At 1:00.’
4. ‘_________ Denise play tennis?’ ‘In the park.’
5. ‘ _________ you talk to on the phone?’ ‘Jane’
6. ‘ _________ your mother do?’ ‘She’s a doctor.’
Thì hiện tại đơn dạng câu hỏi Wh với động từ thường:
Wh-word + do + S (số nhiều) + V(nguyên thể)?
Wh-word + does + S (số ít) + V(nguyên thể)?
- who: ai => hỏi về người
- what: cái gì => hỏi về vật
- when: khi nào => hỏi về thời gian
- where: ở đâu => hỏi về địa điểm
1. ‘Where do you live?’ - ‘Not far from the school.’
(‘Bạn sống ở đâu?’ - ‘Không xa trường học.’)
2. ‘When does our sister finish school?’ - ‘At 4:00.’
(‘Khi nào em gái chúng ta học xong?’ - ‘Lúc 4:00.’)
3. ‘When do we have lunch at school?’ - ‘At 1:00.’
(‘Khi nào chúng ta ăn trưa ở trường?’ ‘Lúc 1:00’)
4. ‘Where does Denise play tennis?’ - ‘In the park.’
(‘Denise chơi quần vợt ở đâu?’ ‘Trong công viên.’)
5. ‘Who do you talk to on the phone?’ - ‘Jane.’
(‘Bạn nói chuyện điện thoại với ai?’ ‘Jane’)
6. ‘What does your mother do?’ - ‘She’s a doctor.’
(‘Mẹ bạn làm nghề gì?’ - ‘Bà ấy là bác sĩ.’)
















Danh sách bình luận