3. Circle the best option to complete the sentences.
(Khoanh tròn lựa chọn tốt nhất để hoàn thành câu.)
1 She used to /has to / must to stay inside or she will pay a fine.
2 Alice wants to fly / fly /flying to a wonderland.
3 You needn’t go / to go /going with us.
4 Would you like swim / to swim / swimming, Jane?
5 You ought to / had better not / should not work hard or you will fail the test.
6 We needn’t / don’t need / not need to hurry because we have much time.
Động từ nguyên mẫu có to được dùng làm:
Chủ ngữ (subjects)
Tân ngữ: (Object): Tân ngữ trực tiếp cho các từ
|
afford agree arrange appear ask attempt care choose claim decide demand deserve expect fail happen hesitate hope would like yearn urge |
intend learn manage neglect offer plan prepare pretend promise propose refuse seem swear tend threaten vow wait want wish |
To-infinitive cũng được dùng sau các cụm từ:
to make up one’s mind
to take care
to make sure
to take the trouble, ...
Đứng sau các động từ sau để bổ nghĩa cho tân ngữ
|
advise allow ask assume beg believe cause challenge command compel consider enable encourage expect find forbid force get guess hate help imagine intend instruct invite |
knowlead like leave love mean need observe order permit prefer persuade remind request suspect teach tell tempt think trust urge understand want warn wish |
Động từ nguyên mẫu không to được dùng:
Sau các trợ động từ khuyết thiếu (modal verbs).
Sau các động từ: let, make, help, see, hear, feel, watch, notice + tân ngữ.
Sau các cụm động từ had better, would rather, had sooner và sau why hoặc why not.
|
1 has to |
2 to fly |
3 go |
|
4 to swim |
5 ought to |
6 don’t need |
1 She has to stay inside or she will pay a fine.
(Cô ấy phải ở trong nhà nếu không sẽ bị phạt.)
Giải thích: sau ‘must’ là động từ không to, ‘has to’ có nghĩa là phải còn ‘used to’ có nghĩa là đã từng → has to
2 Alice wants to fly to a wonderland.
(Alice muốn bay đến một thế giới thần tiên.)
Giải thích: sau ‘must’ là động từ không to, ‘has to’ có nghĩa là phải còn ‘used to’ có nghĩa là đã từng → has to
3 You needn’t go with us.
(Bạn không cần phải đi với chúng tôi.)
Giải thích: sau ‘need’ là động từ không to → go
4 Would you like to swim, Jane?
(Bạn có muốn bơi không, Jane?)
Giải thích: sau ‘would like’ là động từ có to → to swim
5 You ought to work hard or you will fail the test.
(Bạn phải làm việc chăm chỉ nếu không bạn sẽ trượt bài kiểm tra.)
Giải thích: sau ‘ought to’ nghĩa là nên
6 We don’t need to hurry because we have much time.
(Chúng tôi không cần phải vội vàng vì chúng tôi có nhiều thời gian.)
Giải thích: động từ ‘to hurry’ là động từ có to, không thể chọn ‘needn’t’ hay ‘not need’ → don’t need

















Danh sách bình luận