2. Order the words to make questions.
(Sắp xếp các từ để tạo nên các câu hỏi.)
going/we/Are/to/that/see/singer/famous?
Are we going to see that famous singer?
(Chúng ta sẽ gặp ca sĩ nổi tiếng đó chứ?)
1 to/Is/he/the/going/guitar/play?
2 buy/going/you/tickets/the/Are/to?
3 we/take/Are/photos/going/to?
4 Sarah/Is/to/going/at/be/concert/the?
5 are/Where/they/going/sit/to?
6 to/the/is/What/singer/going/sing?
Cấu trúc
Nghi vấn:
Be (Am/Is/Are) +subject + going to + Verb (bare-inf)
Thì tương lai gần “be going to” được dử dụng để diễn tả về tương lai nhưng mang tính chất kết nối với hiện tại.
“Be going to” được dùng trong các trường hợp sau đây:
Khi có một điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần, hoặc một dự định mà ta cần phải thực hiện trong tương lai.
Từ những gì diễn ra trong thực tại, thông qua cảm nhận hay các giác quan nghe nhìn, chúng ta sẽ biết được việc sắp diễn ra, có thể sẽ diễn ra.
1 to/Is/he/the/going/guitar/play?
Is he going to play the guitar?
(Anh ấy sẽ chơi guitar phải không?)
2 buy/going/you/tickets/the/Are/to?
Are you going to buy tickets?
(Bạn có định mua vé không?)
3 we/take/Are/photos/going/to?
Are we going to take photos?
(Chúng ta có đi chụp ảnh không?)
4 Sarah/Is/to/going/at/be/concert/the?
Is Sarah going to be at the concert?
(Sarah có định tham dự buổi hòa nhạc không?)
5 are/Where/they/going/sit/to?
Where are they going to sit?
(Họ sẽ ngồi ở đâu?)
6 to/the/is/What/singer/going/sing?
What is the singer going to sing?
(Người ca sĩ ấy sẽ hát gì?)











Danh sách bình luận