1. Complete the table with the words.
(Hoàn thành bảng sau.)
|
am Am ‘m not are Are aren’t is Is isn’t going |
|
Questions |
|||||
|
(What) (Where) |
Am 1 3 |
I He /She /It You/We/They |
2 to |
be a hit? play? meet? |
|
|
Short answers |
|||||
|
Affirmative Yes, I 4 Yes, he/she/it 6 Yes, you/we/they 8 |
Negative No, I 5 No, he/she/it 7 No, you/we/they 9 |
||||
Cấu trúc
Nghi vấn:
Be (Am/Is/Are) +subject + going to + Verb (bare-inf)
Thì tương lai gần “be going to” được dử dụng để diễn tả về tương lai nhưng mang tính chất kết nối với hiện tại.
“Be going to” được dùng trong các trường hợp sau đây:
Khi có một điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần, hoặc một dự định mà ta cần phải thực hiện trong tương lai.
Từ những gì diễn ra trong thực tại, thông qua cảm nhận hay các giác quan nghe nhìn, chúng ta sẽ biết được việc sắp diễn ra, có thể sẽ diễn ra.
|
Questions (Câu hỏi) |
|||||
|
(What) (Cái gì) (Where) (Ở đâu) |
Am 1 Is 3 Are |
I (tôi) he /she /it (anh ấy/cô ấy/nó thì) you/we/they (bạn/chúng ta/họ) |
2 going to |
be a hit? (là một hit) play? (chơi) meet? (gặp) |
|
|
Short answers (Câu trả lời) |
|||||
|
Affirmative (Khẳng định) Yes, I 4 am Yes, he/she/it 6 is Yes, you/we/they 8 are |
Negative (Phủ định) No, I 5‘m not No, he/she/it 7 isn’t No, you/we/they 9 aren’t |
||||











Danh sách bình luận