5. VOCABULARY PLUS
Complete the sentences with the words.
(Hoàn thiện các câu trong đoạn văn với từ vựng được cho.)

The three-minute egg timer is for soft-boiled eggs.
(Luộc trứng ba phút sẽ cho ra trứng lòng đào.)
1 He tried to eat 20 eggs for a bet.
2 Giving up smoking the risk of heart disease.
3 I like a light lunch, perhaps eggs and salmon.
4 A healthy diet should provide all your essential
scrambled: trứng bác
soft-boiled : lòng dào
hard-boiled: luộc chín
nutrients: chất dinh dưỡng
reduces: giảm thiểu
1 He tried to eat 20 hard-boiled eggs for a bet.
(Anh ấy đã cố gắng ăn 20 quả trứng luộc vì 1 vụ đánh cược.)
2 Giving up smoking reduces the risk of heart disease.
(Từ bỏ hút thuốc làm giảm nguy cơ mắc bệnh tim.)
3 I like a light lunch, perhaps scrambled eggs and salmon.
(Tôi thích một bữa trưa nhẹ nhàng, có lẽ là trứng bác và cá hồi.)
4 A healthy diet should provide all your essential nutrients.
(Một chế độ ăn uống lành mạnh nên cung cấp tất cả các chất dinh dưỡng thiết yếu của bạn.)













Danh sách bình luận