3. Complete the questions with the superlative form of one of the adjectives.
(Hoàn thành các câu hỏi sau với thể so sánh nhất của mỗi tính từ.)
Who’s the fastest runner in your class? (fast,kind)
(Ai là người chạy nhanh nhất trong lớp của bạn?)
1 Where’s building in the city? (heavy,tall)
2 What’s picture in this museum? (beautiful, strict)
3 When’s bus in the evening? (easy,early)
4 Who’s singer on the TV talent show? (bad,cruel)
5 What’s subject at school? (brave,easy)
6 When’s time of year to visit your town? (patient,good)
Cách nhận biết tính từ ngắn gồm:
Tính từ có một âm tiết. Ví dụ: bad, short, good,…
Tính từ có hai âm tiết kết thúc bằng –y, –le,–ow, –er, et. Ví dụ: sweet, clever,…
Các tính từ dài có từ ba âm tiết trở lên ví dụ: beautiful, intelligent, expensive,…
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn : S + V + (Adj/Adv) + “-er” + than
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ và trạng từ dài: S + V + more + Adj/Adv + than
Công thức so sánh nhất với tính từ ngắn: S + V + the + Adj/Adv + -est
Công thức so sánh nhất với tính từ và trạng từ dài: S + V + the + most + Adj/Adv
Công thức so sánh bằng: Khẳng định (positive): S + V + as + adj/adv + as + N/pronoun
Phủ định (negative): S + V + not + so/as + adj/adv +as+ N/Pronoun
Nếu tính từ có một âm tiết, kết thúc bằng một phụ âm, đứng trước phụ âm đó là một nguyên âm, thì phụ âm đó cần được nhân đôi trước khi thêm đuôi -er hoặc -est.
Nếu tính từ kết thúc bằng đuôi -e, bạn chi cần thêm -r hoặc -st.
Nếu tính từ kết thúc bằng đuôi -y, bạn cần đổi -y thành -i rồi mới thêm đuôi -er hoặc -est.
Các tính từ có hai âm tiết và kết thúc bằng đuôi -y, để tạo các dạng so sánh trong tiếng anh, bạn cần đổi đuôi –y thành -i rồi thêm -er hoặc -est.
Có một vài tính từ có dạng so sánh hơn và so sánh nhất bất quy tắc trong bảng so sánh dưới đây.
|
Tính từ |
So sánh hơn |
So sánh nhất |
|---|---|---|
|
good / well |
better |
the best |
|
bad / badly |
worse |
the worst |
|
many / much |
more |
the most |
|
little |
less |
the least |
|
far |
further / farther |
the furthest / the farthes |
|
near |
nearer |
the nearest / the next |
|
late |
later |
the latest / the last |
|
old |
older / elder |
the oldest / the eldest |

1 Where’s the tallest building in the city?
(Tòa nhà cao nhất trong thành phố ở đâu?)
2 What’s the most beautiful picture in this museum?
(Bức tranh đẹp nhất trong bảo tàng này là gì?)
3 When’s the earliest bus in the evening?
(Chuyến xe buýt sớm nhất vào buổi tối là khi nào?)
4 Who’s the worst singer on the TV talent show?
(Ai là ca sĩ tệ nhất trong chương trình tài năng truyền hình?)
5 What’s the easiest subject at school?
(Môn học dễ nhất ở trường là gì?)
6 When’s the best time of year to visit your town?
(Khi nào là thời điểm tốt nhất trong năm để đến thăm thị trấn của bạn?)









Danh sách bình luận