1. Match the words and phrases in column A with their definitions or explanations in column B.
(Nối các từ và cụm từ trong cột A với định nghĩa hoặc giải thích của chúng trong cột B.)
|
A |
B |
|
1. road user 2. footpath 3. passenger 4. signal 5. traffic laws 6. pedestrian |
a. a movement of giving information b. system of rules that all road users must obey c. anyone who uses a road, such as a pedestrian, cyclist or motorist d. a path for people to walk along e. a person walking in the street or on the pavement and not travelling in a vehicle f. a person travelling in a vehicle but not driving it |

1 - c
road user = anyone who uses a road, such as a pedestrian, cyclist or motorist
(người đi đường = bất kỳ ai sử dụng đường, chẳng hạn như người đi bộ, người đi xe đạp hoặc người lái xe ô tô)
2 - d.
footpath = a path for people to walk along
(lối đi bộ = con đường để mọi người đi bộ)
3 - f
passenger = a person travelling in a vehicle but not driving it
(hành khách = một người đi trên một chiếc xe nhưng không lái nó)
4 - a
signal = a movement of giving information
(tín hiệu = một cách cung cấp thông tin)
5 - b
traffic laws = system of rules that all road users must obey
(luật giao thông = hệ thống các quy tắc mà tất cả những người tham gia giao thông phải tuân theo)
6 - e
pedestrian = a person walking in the street or on the pavement and not travelling in a vehicle
(người đi bộ = người đi bộ trên đường phố hoặc trên vỉa hè và không đi trên xe)





![[Global success] Giải tiếng Anh 7 Unit 7: Traffic - A closer look 1](https://img.loigiaihay.com/picture/2023/0329/tieng-anh-7-unit-7-a-closer-look-1-1680056909.jpg)








Danh sách bình luận