3. Find and correct the mistakes.
(Tìm và sửa chữa những lỗi sai )
1. There are too much things on the menu. I can't decide what to order. many
2. There is very few milk left. Can you drink black coffee? __________
3. How many snow is there in the mountains at the moment?__________
4. Very little people can afford to buy a private island. __________
5. Only few very good friends were invited to her party. __________
6. A lots of the students are sick this week.__________
Few/ A few: một ít
Few và a few đứng trước danh từ đếm được số nhiều.
-
Few: rất ít, gần như không có gì.
-
A few: một số lượng nhỏ, một vài, một số (tương đương với some) không nhiều nhưng đủ dùng
Little/ A little: một ít
Little và a little là những lượng từ đứng trước danh từ không đếm được
-
A little: không nhiều nhưng đủ dùng
-
Little: gần như không có gì.
Many: nhiều -dùng với danh từ số nhiều đếm được.
Much: nhiều -dùng với danh từ không đếm được.
|
1. much => many |
2. few => little |
3. many => much |
4. little => few |
5. few => a few |
6. lots => lot |
1. There are too much things on the menu. I can't decide what to order. many
(Có quá nhiều thứ trong thực đơn. Tôi không thể quyết định nên gọi món gì)
2. There is very few milk left. Can you drink black coffee? Little
(Còn rất ít sữa. Bạn có thể uống cà phê đen không?)
Giải thích: “milk là danh từ không đếm được nên dùng little thay vì few”
3. How many snow is there in the mountains at the moment? Much
(Có bao nhiêu tuyết trên núi vào lúc này?)
Giải thích: “snow là danh từ không đếm được nên dùng much thay vì many
4. Very little people can afford to buy a private island. Few
(Rất ít người có đủ khả năng mua một hòn đảo tư nhân.)
Giải thích: “people là danh từ đếm được số nhiều nên dùng much thay vì many
5. Only few very good friends were invited to her party. a few
(Chỉ có một số người bạn rất tốt được mời đến bữa tiệc của cô.)
Giải thích: có “only” chỉ số lượng ít nhưng vừa đủ nên dùng a few thay cho few
6. A lots of the students are sick this week. lot
( Rất nhiều học sinh bị ốm trong tuần này.)
Giải thích: a lot of= lots of: nhiều







Danh sách bình luận