3. Choose the correct word.
(Chọn từ đúng)
1. What's wrong to / for / with it?
2. Do you have / get / keep your receipt?
3. We can exchange it to / for / with a new one.
4. I bought this last week, but it doesn't / isn't/ hasn't work.
5. I think it's fault/ faulting / faulty.
6. I'd / I'm/l like a refund, please.
|
1. with |
2. keep |
3. for |
4. hasn’t |
5. faulty |
6. I’d |
1. What's wrong with it?
(Có gì xảy ra với với nó vậy?)
2. Do you keep your receipt?
(Bạn có giữ biên lai của mình không?)
3. We can exchange it for a new one.
(Chúng tôi có thể đổi nó với một cái mới.)
4. I bought this last week, but it hasn't work.
(Tôi đã mua cái này tuần trước, nhưng nó không / không / không hoạt động.)
5. I think it's faulty.
(Tôi nghĩ đó bị lỗi)
6. I'd ike a refund, please.
(Tôi muốn được hoàn lại tiền)












Danh sách bình luận