4. Complete the mini-dialogues with the phrases from the box. Change the forms of get if necessary.
(Hoàn thành các đoạn hội thoại nhỏ với các cụm từ trong hộp. Thay đổi các hình thức của get nếu cần thiết.)
get a job get exhausted
get good grades get into trouble
get nervous get rid of
1. A: Did you get rid of those horrible old slippers?
B: Yes, I got a new pair for my birthday. Not the most exciting present, but useful.
2. A: How is your nephew doing at school?
B: Not very well. He often ________ with his teachers. They say he talks too much during lessons.
3. A: Are you prepared for your presentation tomorrow?
B: Well, yes, I am. But I already ______ thinking about talking in front of such a large group of people.
4. A: You can't work all night. You'll ______ and won't be able to focus in school tomorrow.
B: I know. But I have to finish this project for tomorrow morning.
5. A: It's not fair. I always work hard, but I never _______.
B: I wouldn't worry too much about that. What's really important is that you're trying!
6. A: Are you free at the weekend?
B: Not during the day. Last week, I ________ in a bookshop near my house and Saturday is my first day at work.
get a job: nhận được một công việc
get exhausted: kiệt sức
get good grades: nhận được điểm tốt
get into trouble: gặp rắc rối
get nervous: lo lắng
get rid of: loại bỏ
|
1. get rid of |
2. gets into trouble |
3. get nervous |
|
4. get exhausted |
5. get good grades |
6. get a job |
1. A: Did you get rid of those horrible old slippers?
B: Yes, I got a new pair for my birthday. Not the most exciting present, but useful.
(A: Bạn đã bỏ được đôi dép cũ kinh khủng đó chưa?
B: Vâng, tôi có một đôi mới cho ngày sinh nhật của tôi. Không phải là món quà thú vị nhất, nhưng hữu ích.)
2. A: How is your nephew doing at school?
B: Not very well. He often gets into trouble with his teachers. They say he talks too much during lessons.
(A: Cháu trai của bạn thế nào ở trường?
B: Không tốt lắm. Anh ấy thường xuyên gặp rắc rối với giáo viên của mình. Họ nói rằng anh ấy nói quá nhiều trong giờ học.)
3. A: Are you prepared for your presentation tomorrow?
B: Well, yes, I am. But I already get nervous thinking about talking in front of such a large group of people.
(A: Bạn đã chuẩn bị cho buổi thuyết trình của mình vào ngày mai chưa?
B: Vâng, vâng, tôi đã chuẩn bị. Nhưng tôi đã cảm thấy lo lắng khi nghĩ đến việc nói chuyện trước một nhóm đông người như vậy.)
4. A: You can't work all night. You'll get exhausted and won't be able to focus in school tomorrow.
B: I know. But I have to finish this project for tomorrow morning.
(A: Bạn không thể làm việc cả đêm. Bạn sẽ kiệt sức và không thể tập trung vào học vào ngày mai.
B: Tôi biết. Nhưng tôi phải hoàn thành dự án này cho sáng mai.)
5. A: It's not fair. I always work hard, but I never get good grades.
B: I wouldn't worry too much about that. What's really important is that you're trying!
(A: Nó không công bằng. Tôi luôn làm việc chăm chỉ, nhưng tôi không bao giờ đạt điểm cao.
B: Tôi sẽ không lo lắng quá nhiều về điều đó. Điều thực sự quan trọng là bạn đang cố gắng!)
6. A: Are you free at the weekend?
B: Not during the day. Last week, I get a job in a bookshop near my house and Saturday is my first day at work.
(A: Bạn có rảnh vào cuối tuần không?
B: Không phải vào ban ngày. Tuần trước, tôi nhận được một công việc trong một hiệu sách gần nhà và thứ bảy là ngày đầu tiên tôi đi làm.)













Danh sách bình luận