37. Complete the sentences with who, which, that or whose. Write D (defining) or ND (non-defining), and state if the relative pronouns can be omitted or not. Add commas where necessary.
(Hoàn thành các câu với who, which, that hoặc whose. Viết D (xác định) hoặc ND (không xác định), và cho biết nếu các đại từ quan hệ có thể được bỏ qua hay không. Thêm dấu phẩy nếu cần.)
1 Jason, ___________ is 15 years old, is a member of 350 Vietnam. ___________
2 The bottle ___________ you're holding can be used again. ___________
3 Mr Simmons, ___________ shop is on Fifth Street, sells recycled products. ___________
4 Laura, ___________ is only 25, is already a famous wildlife author. ___________
5 I like the public transport ___________ this city has. ___________
6 This is the compost bin ___________ we have put all our plant waste in. ___________
7 My bicycle, ___________ I ride to school on, is blue. ___________
8 Ben and Tom, ___________ mother is from Spain, invented an ocean cleaner. ___________
9 The notes ___________ I made were on the back of a used sheet. ___________
10 The person ___________ does the most for the environment is Steve. ___________
Mệnh đề xác định: Dùng để cung cấp những thông tin cần thiết về một người, một điều gì đó hoặc địa điểm. Nếu không có thông tin sẽ làm cho người khác không hiểu được là đang nói về điều gì.
Mệnh đề không xác định: Dùng để cung cấp cho chúng ta thêm thông tin về một người, một điều gì đó hoặc địa điểm. Những điều đang được nói tới thì không cần thiết hoặc không quan trọng.
|
1-who/ND |
2-which-that/D |
3-whose/ND |
4-who/ND |
5-which/D |
|
6-which-that/D |
7-which/ND |
8-whose/ND |
9-which-that/D |
10-who-that/ND |
1. Jason, who is 15 years old, is a member of 350 Vietnam. ND-not omitted
(Jason, 15 tuổi, là thành viên của 350 Việt Nam.)
2. The bottle which/that you're holding can be used again. D-omitted
(Có thể sử dụng lại chai bạn đang cầm.)
3. Mr Simmons, whose shop is on Fifth Street, sells recycled products. ND- not omitted
(Ông Simmons, có cửa hàng ở Phố Thứ Năm, bán các sản phẩm tái chế.)
4. Laura, who is only 25, is already a famous wildlife author. ND -not omitted
(Laura, mới 25 tuổi, đã là một tác giả nổi tiếng về động vật hoang dã.)
5. I like the public transport which this city has. D-omitted
(Tôi thích phương tiện giao thông công cộng mà thành phố này có.)
6. This is the compost bin which/that we have put all our plant waste in. D-omitted
(Đây là thùng phân trộn cái mà chúng tôi đã bỏ tất cả chất thải thực vật của mình vào.)
7. My bicycle, which I ride to school on, is blue. ND- not omitted
(Chiếc xe đạp mà tôi đi đến trường có màu xanh lam.)
8. Ben and Tom, whose mother is from Spain, invented an ocean cleaner. ND- not omitted
(Ben và Tom, có mẹ là người Tây Ban Nha, đã phát minh ra máy làm sạch đại dương.)
9. The notes which/that I made were on the back of a used sheet. D-omitted
(Các ghi chú cái mà tôi đã thực hiện ở mặt sau của một tờ giấy đã qua sử dụng.)
10. The person who/that does the most for the environment is Steve. ND- not omitted
(Người đã làm nhiều nhất cho môi trường là Steve.)








Danh sách bình luận