36. Fill in each gap with who, which, that or whose.
(Điền vào chỗ trống với who, which, that, hoặc whose)
1 The man ___________ is buying the house next door is an environmental scientist.
2 This is the factory ___________ has the highest emissions.
3 He's the boy ___________ dad works in the forest.
4 The shop ___________ sells energy-efficient lights is closing down.
5 Are those the clothes ___________ you are going to wear for the clean-up day?
6 She is the girl ___________ wants to start the environmental club at school.
7 Those are the people ___________ didn't put out their campfire.
8 That's the family ___________ house is run completely on solar energy.
|
Đại từ quan hệ |
Cách dùng |
|
- WHO |
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người. ….. N (person) + WHO + V + O |
|
- WHOM: |
Làm tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người. …..N (person) + WHOM + S + V |
|
- WHICH: |
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ vật. ….N (thing) + WHICH + V + O ….N (thing) + WHICH + S + V |
|
- THAT: |
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay cho cả danh từ chỉ người và danh từ chỉ vật. * Các trường hợp thường dùng “that”: - khi đi sau các hình thức so sánh nhất - khi đi sau các từ: only, the first, the last - khi danh từ đi trước bao gôm cả người và vật - khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số lượng: no one, nobody, nothing, anyone, anything, anybody, someone, something, somebody, all, some, any, little, none. * Các trường hợp không dùng that: - trong mệnh đề quan hệ không xác định - sau giới từ |
|
- WHOSE: |
Chỉ sự sở hữu của cả người và vật. …..N (person, thing) + WHOSE + N + V …. |
|
1-who/that |
2-which/that |
3-whose |
4-which/that |
|
5-which/that |
6-who/that |
7-who/that |
8-whose |
1. The man who/that is buying the house next door is an environmental scientist.
(Người đàn ông người đó đang mua căn nhà bên cạnh là một nhà khoa học môi trường.)
2. This is the factory which/that has the highest emissions.
(Đây là nhà máy có lượng khí thải cao nhất.)
3. He's the boy whose dad works in the forest.
(Anh ấy là cậu bé có bố làm việc trong rừng.)
4. The shop which/that sells energy-efficient lights is closing down.
(Cửa hàng bán đèn tiết kiệm năng lượng đang đóng cửa.)
5. Are those the clothes which/that you are going to wear for the clean-up day?
(Đó có phải là quần áo mà bạn sẽ mặc cho ngày dọn dẹp không?)
6. She is the girl who/that wants to start the environmental club at school.
(Cô ấy là cô gái muốn bắt đầu câu lạc bộ môi trường ở trường.)
7. Those are the people who/that didn't put out their campfire.
(Đó là những người đã không đốt lửa trại của họ.)
8. That's the family whose house is run completely on solar energy.
(Đó là gia đình có ngôi nhà chạy hoàn toàn bằng năng lượng mặt trời.)







Danh sách bình luận