7. Look at the picture. Complete the sentences with there is, there isn't, there are or there aren't.
(Nhìn vào bức tranh. Hoàn thành câu với there is, there isn’t, there are hoặc there aren’t)

1 ____________ some books on the shelf.
2 ____________ a lamp on the desk.
3 ____________ any posters on the walls, but there is a painting
4 ____________ a ball on the floor.
5 ____________ three pillows on the bed.
6 ____________ a rug on the floor.
- There is=there's và There are=there're dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong HIỆN TẠI
There is
- Khẳng định: There is + danh từ không đếm được (uncoutable nouns) hoặc danh từ số ít (plural nouns)+ trạng ngữ (nếu có)
- Phủ định: There is not (there isn't) + any + danh từ không đếm được (uncountable nouns) hoặc danh từ số ít (singular nouns) + trạng ngữ (nếu có)
Lưu ý
- Trước danh từ số ít cần dùng A, AN, THE
- Trước danh từ không đếm được không dùng a/ an nhưng có thể thêm NO (không), A LITTLE (một ít), LITTLE (ít), MUCH (nhiều), A LOT OF (nhiều)
There are
There are + danh từ số nhiều (singular nouns) + trạng ngữ (nếu có)
Khẳng định: There are + danh từ số nhiều (singular nouns) + trạng ngữ (nếu có)
Phủ định: There are not (there aren't) + danh từ số nhiều (plural nouns) + trạng từ (nếu có)
1. There are some books on the shelf.
(Có một số cuốn sách trên giá.)
2. There is a lamp on the desk.
(Có một cái đèn trên bàn làm việc.)
3. There aren’t any posters on the walls, but there is a painting
(Không có bất kỳ áp phích nào trên tường, nhưng có một bức tranh)
4. There isn't a ball on the floor.
(Không có bóng trên sàn.)
5. There are three pillows on the bed.
(Có ba cái gối trên giường.)
6. There is a rug on the floor.
(Có một tấm thảm trên sàn nhà.)








Danh sách bình luận