1. Fill in each gap with you, me, he, she, their or it.
(Điền vào chỗ trống với you, me, he, she, their or it.)
1. Look at that puppy. ____________ is so cute.
2. I'm new here. Can ____________ tell me how to get to room C4?
3. Eric is in the school band. ____________ plays the guitar
4. The players have got new football kits. ____________ football kits are very modern.
5. This is Mary. ____________ is my best friend.
|
Đại từ nhân xưng |
Ví dụ |
Tính từ sở hữu |
Ví dụ |
|
I (tôi) |
I'm a twin. |
My (của tôi) |
My twin sister lives in Paris. |
|
You (bạn, anh, chị, ông, bà) - số ít |
You're not in this classroom today. |
Your (của bạn, của anh, của chị, của ông, của bà…) |
Your class is in room 401. |
|
He (anh ấy, ông ấy,....) |
He's from a big family. |
His (của anh ấy, của ông ấy,…) |
His brothers live in Singapore. |
|
She (cô ấy, bà ấy, chị ấy,...) |
She's a good friend. |
Her (của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy….) |
Her name is Jenna. |
|
It (nó) |
It's a typical French village. |
Its (của nó) |
It's famous for its food. |
|
We (chúng ta, chúng tôi,...) |
We're good at music. |
Our (của chúng tôi, của chúng ta…) |
Our father is a piano teacher. |
|
You (các bạn, các anh, chị,....) - số nhiều |
|
Your (của các bạn, của các anh , của các chị…) |
|
|
They (họ, chúng nó,...) |
They're my cousins. |
Their (của họ, của chúng nó…) |
Their names are Andy and Kevin. |
|
1-It |
2-you |
3-he |
4-their |
5-she |
1. Look at that puppy. It is so cute.
(Nhìn con chó con đó. Nó thật dễ thương.)
2. I'm new here. Can you tell me how to get to room C4?
(Tôi là người mới ở đây. Bạn có thể cho tôi biết làm thế nào để đến phòng C4?)
3. Eric is in the school band. He plays the guitar
(Eric là trong ban nhạc của trường. Anh ấy chơi đàn ghi-ta)
4. The players have got new football kits. Their football kits are very modern.
(Các cầu thủ đã có bộ dụng cụ bóng đá mới. Bộ dụng cụ bóng đá của họ rất hiện đại.)
5. This is Mary. She is my best friend.
(Đây là Mary. Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.)







Danh sách bình luận