4. Fill in each gap with the or -.
(Điền vào mỗi khoảng trống bằng the hoặc không có mạo từ.)
1 Do you know where ___ Rocky Mountain are?
2 He always stays at ___ Hilton Hotel when he visits Chicago.
3.___ Amazon is the largest river in ___ South America.
4 I read about eco-holidays in___ Guardian newspaper.
5 Charles Darwin sailed to ____ Galápagos Islands on his ship, ____Beagle.
6 ___ Hawaii is a group of islands which are part of ___ United States.
7 The best time to see ___ Taj Mahal is early in ____ morning.
8 For some foreigners, ___ Japanese language is hard to learn. However, ___ Vietnamese is even harder.
9 Go to ___ Costa Rica if you want to see wildlife. Its capital city is ___ San Jose.
10 ____ Ward Hunt Ice Shelf in ____ Arcticis home to animals such as ____ polar bear.
Các trường hợp thông dụng để dụng "The"
- Khi vật thể hay nhóm vật thể là duy nhất hoặc được xem là duy nhất
- Trước một danh từ, với điều kiện danh từ này vừa mới được đề cập trước đó.
- Trước một danh từ, với điều kiện danh từ này được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề.
- Trước một danh từ chỉ một vật riêng biệt:
- Trước so sánh cực cấp, Trước first (thứ nhất), second (thứ nhì), only (duy nhất)…. khi các từ này được dùng như tính từ hay đại từ.
- The + Danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm thú vật hoặc đồ vật
- The + Danh từ số ít dùng trước một động từ số ít. Đại từ là He / She /It:
- The + Tính từ tượng trưng cho một nhóm người:
- The dùng trước những danh từ riêng chỉ biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số nhiều của các nước, sa mạc, miền:
- The + họ (ở số nhiều) nghĩa là Gia đình …
|
1. the |
2. the |
3. the/- |
4.the |
5. the/the |
|
6. -/the |
7. the/the |
8. the/the |
9. -/- |
10.the/the/the |
1 Do you know where the Rocky Mountain are?
(Bạn có biết ngọn núi Rocky ở đâu không?)
2 He always stays at the Hilton Hotel when he visits Chicago.
(Anh ấy luôn luôn ở khách sạn Hilton khi anh ấy đến Chicago.)
3 The Amazon is the largest river in - South America.
(Amazon là dòng sông lớn nhất ở Nam Mỹ.)
4 I read about eco-holidays in the Guardian newspaper.
(Tôi đọc về những kỳ nghỉ sinh thái ở báo Guadian.)
5 Charles Darwin sailed to the Galápagos Islands on his ship, the Beagle.
(Charles Darwin đã đi thuyến đến quần đảo Galápagos trên con tàu của anh ấy, Beagle.)
6 - Hawaii is a group of islands which are part of the United States.
(Haiwaii là một quần đảo nơi là một phần của Hoa Kỳ.)
7 The best time to see - Taj Mahal is early in the morning.
(Thời gian tốt nhất để ngắm nhìn Taj Mahal là vào buổi sáng sớm.)
8 For some foreigners, the Japanese language is hard to learn. However, - Vietnamese is even harder.
(Đối với những người nước ngoài, tiếng Nhật rất khó để học. Tuy nhiên, tiếng Việt thậm chí còn khó hơn.)
9 Go to - Costa Rica if you want to see wildlife. Its capital city is - San Jose.
(Đi đến Cosa Rica nếu bạn muốn ngắm nhìn cuộc sống động vật hoang dã. Thủ đô của San Jose.)
10 The Ward Hunt Ice Shelf in the Arcticis home to animals such as the polar bear.
(Thềm băng Ward Hunt ở Bắc cự là nơi sinh sống của những động vật như gấu bắc cực.)









Danh sách bình luận