4. Listen again and complete the sentences with the words below. Circle the correct speaker (C – customer or SA – shop assistant) for each sentence.
(Nghe lại và hoàn thành các câu với các từ bên dưới. Khoanh tròn người nói đúng (C - khách hàng hoặc SA - trợ lý cửa hàng) cho mỗi câu.)
credit happy money receipt refunds something wrong
1 What’s ____________________ with it? C / SA
2 There’s ____________________wrong with the volume control. C / SA
3 Can I have my ____________________ back? C / SA
4 We don’t give ____________________, I’m afraid. C / SA
5 I’m not ____________________about that. C / SA
6 I can give you a ___________________ note. C / SA
7 Have you got the ___________________ with you? C / SA
Bài nghe
Xem bài 3
Nghĩa của từ vựng
-
credit (a): tín dụng
-
happy (a): vui
-
money (n): tiền
-
receipt (n): hóa đơn
-
refund (n): hoàn tiền
-
something (n): thứ gì đó
-
wrong (a): không ổn
| 1 wrong, SA | 2 something, C | 3 money, C | 4 refunds, SA | 5 happy, C | 6 credit, SA | 7 receipt, SA |
1 What’s wrong with it? SA
(Có chuyện gì với nó vậy?)
2 There’s something wrong with the volume control. C
(Đã xảy ra lỗi với điều khiển âm lượng)
3 Can I have my money back? C
(Tôi có thể lấy lại tiền của mình không?)
4 We don’t give refunds, I’m afraid. SA
(Tôi e rằng chúng tôi không hoàn lại tiền.)
5 I’m not happy about that. C
(Tôi không hài lòng về điều đó)
6 I can give you a credit note. SA
(Tôi có thể cung cấp cho bạn một ghi chú tín dụng.)
7 Have you got the receipt with you? SA
(Bạn đã mang theo biên lai chưa?)








Danh sách bình luận