4. Read the Vocab boost. Write some words that often go with these verbs.
(Đọc phần Tăng cường từ vựng. Viết một số từ thường đi với những động từ này.)
1. to care for th/ sb => to care for _____________________________________
2. to learn about sh => to learn about _____________________________________
3. to write to sb => to write to _____________________________________
1. to care for th/ sb => to care for a dog / him/ my family / my studying
(Chăm sóc cho ai đó/ cái gì đó => chăm sóc cho chó /anh ấy / gia đình tôi / việc học của tôi)
2. to learn about sh => to learn about cooking / the world / the mountain / the life
(học về gì đó => học nấu ăn / thế giới / ngọn núi / cuộc sống)
3. to write to sb => to write to my grandmother / my pen pal / my teacher / my boss
(viết cho ai đó => viết thư cho bà của tôi / bạn bè của tôi / giáo viên của tôi / sếp của tôi)








Danh sách bình luận