2. Circle the correct prepositions to complete the sentences.
(Khoanh tròn các giới từ đúng để hoàn thành câu.)
1 You should apologise for / to that comment!
2 Cats get frightened if you shout at / to them.
3 I asked about / for the manager so I could talk to him in person.
4 We complained for / about our hotel room.
5 I’ve never heard from / of this video game.
6 I dreamed about / of flying again last night.
7 After a long discussion, they agreed to / with our request and gave us our money back.
8 If you’re unhappy with the service, why don’t you write for / to the manager?
Nghĩa của cụm từ
apologise + for sth: xin lỗi vì…
shout at sb: la ai đó
ask about: hỏi về…
hear of: nghe về
dream about: mơ về
agree to sth: đồng ý cái gì đó
write to sb: viết cho ai đó
complain about sth/sth: than phiền về ai đó/ cái gì đó
| 1. for | 2. at | 3. for | 4. about | 5. of | 6. about | 7. to | 8. to |
1 You should apologise for that comment!
(Bạn nên xin lỗi vì nhận xét đó!)
2 Cats get frightened if you shout at them.
(Mèo sợ hãi nếu bạn hét vào mặt chúng.)
3 I asked for the manager so I could talk to him in person.
(Tôi đã hỏi về người quản lý để có thể nói chuyện trực tiếp với anh ấy.)
4 We complained about our hotel room.
(Chúng tôi phàn nàn về phòng khách sạn của chúng tôi.)
5 I’ve never heard of this video game.
(Tôi chưa bao giờ nghe nói về trò chơi điện tử này.)
6 I dreamed about flying again last night.
(Tôi lại mơ thấy mình bay đêm qua.)
7 After a long discussion, they agreed to our request and gave us our money back.
(Sau một hồi thảo luận, họ đồng ý yêu cầu của chúng tôi và trả lại tiền cho chúng tôi.)
8 If you’re unhappy with the service, why don’t you write to the manager?
(Nếu bạn không hài lòng với dịch vụ, tại sao bạn không viết thư cho người quản lý?)








Danh sách bình luận