1. Complete the sentences below with the present simple passive form of the verbs in brackets.
(Hoàn thành các câu dưới đây với dạng bị động hiện tại đơn của các động từ trong ngoặc.)
1 Millions of mobile phones _________________every year. (sell)
2 American football _________________very much in the UK. (not play)
3 _________________tablets _________________in your school? (use)
4 Most crimes _________________in big cities. (commit)
5 Rubber trees _________________in cold countries. (not grow)
6 _________________Samsung televisions _________________ in Korea? (make)
Công thức bị động của hiện tại đơn:
S + am/is/are + V3/ed
Nghĩa của từ vựng
-
sell: bán
-
play: chơi
-
use: sử dụng
-
commit: thực hiện
-
grow: trồng
-
make: làm
| 1. are sold | 2. isn’t played | 3. are - used | 4. are committed | 5. aren’t grown | 6. are - made |
1 Millions of mobile phones are sold every year. (sell)
(Hàng triệu điện thoại di động được bán mỗi năm.)
2 American football isn’t played very much in the UK. (not play)
(Bóng đá Mỹ không được chơi nhiều ở Anh)
3 Are tablets used in your school? (use)
(Máy tính bảng có được sử dụng trong trường học của bạn không?)
4 Most crimes are committed in big cities. (commit)
(Hầu hết tội phạm được thực hiện ở các thành phố lớn.)
5 Rubber trees aren’t grown in cold countries. (not grow)
(Cây cao su không được trồng ở xứ lạnh.)
6 Are Samsung televisions made in Korea? (make)
(Ti vi Samsung có được sản xuất tại Hàn Quốc không?)








Danh sách bình luận