4. Complete the text with said or told.
(Hoàn thành văn bản với said hoặc told.)
Dan (1)_____________ Bev that he had bought her a new phone. She looked at it and (2)_____________ him that it was too big. He (3)_____________ her that they were all that big nowadays. She (4)_____________ she wanted him to change it. He (5)_____________ that he couldn’t change it and (6)_____________ her that it had cost a lot of money. She (7)_____________ she didn’t care and (8)_____________ him she wouldn’t use it.
-
Cách dùng told và said
told: nói/ kể => theo sau thường cần có người nghe.
said: nói => theo sau thường không cần người nghe.
| 1. told | 2. told | 3. told | 4. said | 5. said | 6. told | 7. said | 8. told |
Dan (1) told Bev that he had bought her a new phone. She looked at it and (2) told him that it was too big. He (3) told her that they were all that big nowadays. She (4) said she wanted him to change it. He (5) said that he couldn’t change it and (6) told her that it had cost a lot of money. She (7) said she didn’t care and (8) told him she wouldn’t use it.
Tạm dịch:
Dan nói với Bev rằng anh đã mua cho cô một chiếc điện thoại mới. Cô ấy nhìn nó và nói với anh rằng nó quá lớn. Anh nói với cô rằng ngày nay chúng đều lớn như vậy. Cô nói rằng cô muốn anh ta thay đổi nó. Anh ấy nói rằng anh ấy không thể thay đổi nó và nói với cô ấy rằng nó đã tốn rất nhiều tiền. Cô nói rằng cô không quan tâm và nói với anh rằng cô sẽ không sử dụng nó.








Danh sách bình luận