1. Complete the sentences with the verbs in brackets. Use the present perfect.
(Hoàn thành các câu với các động từ trong ngoặc. Sử dụng thì hiện tại hoàn thành.)
1 Poor Jeff. He ___________________(break) his arm.
2 Look! The sun ___________________(come out).
3 John ___________________(not visit) Italy.
4 Oh dear. I ___________________(lose) my dictionary.
5 We ___________________(not finish) our homework.
6 Harry ___________________(not read) the Hunger Games books, but he’d like to.
Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V3/ed
Nghĩa của từ vựng
- break (v): gãy
- come out (v): xuất hiện
- visit (v): thăm
- lose (v): mất
- finish (v): hoàn thành
- read (v): đọc
| 1. has broken | 2. has come out | 3. hasn’t visited | 4. have lost | 5. haven’t finished | 6. hasn’t read |
1 Poor Jeff. He has broken (break) his arm.
(Jeff tội nghiệp. Anh ấy bị gãy tay.)
2 Look! The sun has come out (come out).
(Nhìn kìa! Mặt trời đã ló dạng.)
3 John hasn’t visited (not visit) Italy.
(John đã không đến thăm Ý.)
4 Oh dear. I have lost (lose) my dictionary.
(Ôi trời. Tôi đã làm mất từ điển của mình.)
5 We haven’t finished (not finish) our homework.
(Chúng tôi chưa hoàn thành bài tập về nhà của mình.)
6 Harry hasn’t read (not read) the Hunger Games books, but he’d like to.
(Harry chưa đọc những cuốn sách Hunger Games, nhưng cậu ấy thích.)







Danh sách bình luận