1. Complete the sentences with who, which, where, or whose.
(Hoàn thành các câu với ai, cái nào, ở đâu hoặc của ai.)
1. That’s the hospital _________________ my dad works.
2. He is someone _________________ face is familiar, but I can’t remember his name.
3. Do you know a shop _________________ I can buy printer paper?
4. The essay _________________ Tom wrote got top marks.
| Đối tượng thay thế | Theo sau là | |
| who | người (chủ ngữ) | V |
| which | vật, sự việc | V hoặc S + V |
| whose | sở hữu | N |
| where | nơi chốn | S + V |
| 1. where | 2. whose | 3. where | 4. which |
1. That’s the hospital where my dad works.
(Đó là bệnh viện nơi bố tôi làm việc.)
2. He is someone whose face is familiar, but I can’t remember his name.
(Anh ấy là một người có khuôn mặt quen thuộc, nhưng tôi không thể nhớ tên anh ấy.)
3. Do you know a shop where I can buy printer paper?
(Bạn có biết một cửa hàng nơi tôi có thể mua giấy in?)
4. The essay which Tom wrote got top marks.
(Bài luận mà Tom viết đã đạt điểm cao nhất.)







Danh sách bình luận