2. Circle will or be going to to complete the predictions.
(Khoanh tròn “will” hoặc “be going to” để hoàn thành các dự đoán.)
1. I don’t think Chelsea will/ are going to win the Champions League next year. Their team isn’t strong enough.
2. Look at those clouds. It ’ll / ‘s going to snow.
3. Kat hasn’t done any revision. She won’t / isn’t going to pass her exams.
4. That car is going much too fast! It ’ll / ‘s going to crash!
5. I will / am going to email you tonight – I promise!
6. Jack’s holding a tennis racket. He ’ll / ‘s going to play tennis!
Cách dùng will và be going to + Vo
Will:
-
dự đoán dựa vào những gì mình biết hoặc chỉ là tiên đoán.
-
quyết định đưa ra trong lúc đang nói.
-
đưa ra lời đề nghị hoặc lời hứa.
Be going to:
-
dự đoán dựa vào những gì mình có thể thấy hoặc nghe được.
-
những quyết định đã được lên kế hoạch từ trước.
| 1. will | 2. 's going to | 3. isn’t going to | 4. ’s going to | 5. will | 6. ’s going to |
1. I don’t think Chelsea will win the Champions League next year. Their team isn’t strong enough.
(Tôi không nghĩ rằng Chelsea sẽ vô địch Champions League vào năm sau. Nhóm của họ không đủ mạnh.)
2. Look at those clouds. It‘s going to snow.
(Nhìn vào những đám mây kia. Nó sẽ có tuyết.)
3. Kat hasn’t done any revision. She isn’t going to pass her exams.
(Kat chưa thực hiện bất kỳ bản sửa đổi nào. Cô ấy sẽ không vượt qua các kỳ thi của mình)
4. That car is going much too fast! It’s going to crash!
(Xe đó chạy quá nhanh! Nó sẽ tông mất!)
5. I will email you tonight – I promise!
(Tôi sẽ gửi email cho bạn tối nay - Tôi hứa!)
6. Jack’s holding a tennis racket. He‘s going to play tennis!
(Jack đang cầm một cây vợt tennis. Anh ấy sẽ chơi quần vợt!)












Danh sách bình luận