2. Read the text and complete these sentences with no more than THREE words.
(Đọc văn bản và hoàn thành các câu này với không quá BA từ.)
1. The aim of UN Peacekeeping is to help create conditions_________ among countries seriously affected by war.
2. Peacekeepers make sure the_________ are kept and ordinary people feel safe.
3. Among the UN peacekeepers, there are soldiers, _________, and people who are not part of the army forces.
4. Viet Nam is becoming a more active participant in_________.
5. Hundreds of Vietnamese military officers and staff have been sent to join the _________.
6. Viet Nam has supported the global community_________ in war-affected countries.
Tạm dịch:

1. The aim of UN Peacekeeping is to help create conditions for lasting peace among countries seriously affected by war.
(Mục đích của Gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc là giúp tạo điều kiện cho hòa bình lâu dài giữa các quốc gia bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi chiến tranh.)
Thông tin: United Nations Peacekeeping aims to help countries that are seriously affected by war create the conditions for lasting peace.
(Gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc nhằm mục đích giúp các quốc gia bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi chiến tranh tạo điều kiện cho hòa bình lâu dài.)
2. Peacekeepers make sure the peace agreements are kept and ordinary people feel safe.
(Lực lượng gìn giữ hòa bình đảm bảo các hiệp định hòa bình được giữ nguyên và người dân bình thường cảm thấy an toàn.)
Thông tin: They make sure the countries stick to the peace agreements and ordinary people feel safe.
(Họ đảm bảo các nước tuân thủ các thỏa thuận hòa bình và người dân bình thường cảm thấy an toàn.)
3. Among the UN peacekeepers, there are soldiers, police officers, and people who are not part of the army forces.
(Trong số những người gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc, có những sĩ quan cảnh sát binh lính, và những người không thuộc lực lượng lục quân.)
Thông tin: Therefore, UN peacekeepers can include soldiers, police officers, and even non-military people. (Do đó, lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc có thể bao gồm binh lính, sĩ quan cảnh sát và thậm chí cả những người không thuộc quân đội.)
4. Viet Nam is becoming a more active participant in global activities.
(Việt Nam đang trở thành nước tham gia tích cực hơn vào các hoạt động toàn cầu.)
Thông tin: As a member of the United Nations. Viet Nam is becoming more active in global events.
(Là thành viên của Liên hợp quốc. Việt Nam đang trở nên tích cực hơn trong các sự kiện toàn cầu.)
5. Hundreds of Vietnamese military officers and staff have been sent to join the UN peacekeeping activities.
(Hàng trăm lượt sĩ quan, nhân viên quân đội Việt Nam được cử tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc.)
Thông tin: Since 2014, Viet Nam has sent hundreds of military officers and staff to join the UN peacekeeping activities…
(Từ năm 2014, Việt Nam đã cử hàng trăm lượt sĩ quan, nhân viên quân đội tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc…)
6. Viet Nam has supported the global community through peacekeeping activities in war-affected countries.
(Việt Nam đã hỗ trợ cộng đồng toàn cầu thông qua các hoạt động gìn giữ hòa bình ở các nước bị ảnh hưởng bởi chiến tranh.)
Thông tin: Through peacekeeping activities, Viet Nam has helped achieve peace in the global community.
(Thông qua các hoạt động gìn giữ hòa bình, Việt Nam đã đã giúp đạt được hòa bình trong cộng đồng toàn cầu.)









Danh sách bình luận