2. Read what these people say and write sentences with He/ She / They said (that)...
(Đọc những gì những người này nói và viết câu với He/ She / They say (that)...)
1. I love The Chăm traditional costume.
(Tôi yêu trang phục truyền thống Chăm.)
She said she loved The Chăm traditional costume.
(Cô cho biết cô rất yêu thích trang phục truyền thống Chăm.)
2. My dad will make nem cuốn today.
(Hôm nay bố tôi sẽ làm nem cuốn.)
.
3. We can't find banana flowers at the supermarket.
(Chúng tôi không thể tìm thấy hoa chuối ở siêu thị.)
.
4. You have to stew the meat to make thắng cố.
(Phải hầm thịt mới có thể làm thắng cố.)
.
5. Mù Căng Chải has one of the most beautiful valleys in Việt Nam.
(Mù Căng Chải là một trong những thung lũng đẹp nhất Việt Nam.)
.
2. He said (that) his dad would make nem cuốn that day.
(Anh ấy nói rằng bố anh ấy sẽ làm món nem cuốn vào ngày hôm đó.)
3. They said (that) they couldn’t find banana flowers at the supermarket.
(Họ nói rằng họ không thể tìm thấy hoa chuối ở siêu thị.)
4. She said (that) I had to stew the meat to make thắng cố.
(Cô ấy nói rằng tôi phải hầm thịt để làm thắng cố.)
5. He said (that) Mù Cang Chải had one of the most beautiful valleys in Việt Nam.
(Anh ấy nói rằng Mù Cang Chải là một trong những thung lũng đẹp nhất Việt Nam.)










Danh sách bình luận