Từ dữ liệu cho ở bảng sau, hãy tính các giá trị \({\Delta _r}H_{298}^o\) của phản ứng phân hủy các chất sau và cho biết hợp chất nào dễ bị phân hủy hơn?
Bảng giá trị \({\Delta _f}H_{298}^o\) của một số chất
|
Chất |
MgO(s) |
CaO(s) |
SrO(s) |
BaO(s) |
CO2(s) |
|||||
|
\({\Delta _f}H_{298}^o(kJ/mol)\) |
-601,20 |
-635,10 |
-592,00 |
-548,10 |
-393,50 |
|||||
|
Chất |
MgCO3(s) |
CaCO3(s) |
SrCO3(s) |
BaCO3(s) |
|
|||||
|
\({\Delta _f}H_{298}^o(kJ/mol)\) |
-1 112,00 |
-1 206,90 |
-1 218,00 |
-1 219,00 |
|
|||||

Dựa vào công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng.
Giá trị \({\Delta _r}H_{298}^o\) của các phản ứng phân hủy:
a) MgCO3(s)
MgO(s) + CO2(g)
\(\begin{array}{l}{\Delta _r}H_{298}^o = {\Delta _f}H_{298}^o(C{O_2}) + {\Delta _f}H_{298}^o(MgO) - {\Delta _f}H_{298}^o(MgC{O_3})\\ = - 393,50 + ( - 601,20) - ( - 1112,00) = 117,30kJ\end{array}\)
b) CaCO3(s)
CaO(s) + CO2(g)
\(\begin{array}{l}{\Delta _r}H_{298}^o = {\Delta _f}H_{298}^o(C{O_2}) + {\Delta _f}H_{298}^o(CaO) - {\Delta _f}H_{298}^o(CaC{O_3})\\ = - 393,50 + ( - 635,10) - ( - 1206,90) = 178,30kJ\end{array}\)
c) SrCO3(s)
SrO(s) + CO2(g)
\(\begin{array}{l}{\Delta _r}H_{298}^o = {\Delta _f}H_{298}^o(C{O_2}) + {\Delta _f}H_{298}^o(SrO) - {\Delta _f}H_{298}^o(SrC{O_3})\\ = - 393,50 + ( - 592,00) - ( - 1218,00) = 232,50kJ\end{array}\)
d) BaCO3(s)
BaO(s) + CO2(g)
\(\begin{array}{l}{\Delta _r}H_{298}^o = {\Delta _f}H_{298}^o(C{O_2}) + {\Delta _f}H_{298}^o(BaO) - {\Delta _f}H_{298}^o(BaC{O_3})\\ = - 393,50 + ( - 548,10) - ( - 1219,00) = 277,40kJ\end{array}\)









Danh sách bình luận